Nghĩa của từ cha-cha-cha trong tiếng Việt

cha-cha-cha trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cha-cha-cha

US /ˌtʃɑː.tʃɑːˈtʃɑː/
UK /ˌtʃɑː.tʃɑːˈtʃɑː/
"cha-cha-cha" picture

Danh từ

cha-cha-cha

a ballroom dance of Latin American origin, similar to the mambo, with a syncopated rhythm.

Ví dụ:
They learned to dance the cha-cha-cha at the studio.
Họ đã học nhảy cha-cha-cha tại phòng tập.
The band played a lively cha-cha-cha tune.
Ban nhạc đã chơi một giai điệu cha-cha-cha sôi động.

Động từ

nhảy cha-cha-cha

to dance the cha-cha-cha.

Ví dụ:
They decided to cha-cha-cha all night long.
Họ quyết định nhảy cha-cha-cha suốt đêm.
Can you teach me how to cha-cha-cha?
Bạn có thể dạy tôi cách nhảy cha-cha-cha không?