Bộ từ vựng Thuốc trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thuốc' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) (thuộc) thuốc ARV (một loại thuốc kháng vi-rút HIV)
Ví dụ:
Antiretroviral drugs are the only way to treat HIV.
Thuốc ARV là cách duy nhất để điều trị HIV.
(adjective) kháng khuẩn
Ví dụ:
an antibacterial facial wash
sữa rửa mặt kháng khuẩn
(noun) thuốc kháng vi-rút;
(adjective) chống vi-rút, kháng vi-rút
Ví dụ:
an antiviral agent
tác nhân chống vi-rút
(adjective) chữa bệnh
Ví dụ:
the curative properties of herbs
đặc tính chữa bệnh của thảo mộc
(adjective) khắc phục, sửa chữa, hiệu chỉnh;
(noun) sự điều chỉnh, sự sửa chữa
Ví dụ:
corrective measures
các biện pháp khắc phục
(noun) gây nghiện
Ví dụ:
We are also in favor of the ban on habit-forming additives.
Chúng tôi cũng ủng hộ việc cấm các chất phụ gia gây nghiện.
(noun) kim tiêm dưới da;
(adjective) (y học) dưới da
Ví dụ:
a hypodermic needle
kim tiêm dưới da
(adjective) truyền tĩnh mạch
Ví dụ:
intravenous fluids
chất lỏng truyền tĩnh mạch
(adjective) làm suy sụp tâm trí, làm thay đổi tâm trí
Ví dụ:
He has condemned those who gave her the mind-bending drug.
Anh ta đã lên án những người đã cho cô uống thuốc làm suy sụp tâm trí.
(adjective) bằng lời nói, (thuộc) miệng, vấn đáp;
(noun) thi nói, thi vấn đáp
Ví dụ:
We particularly concentrate on oral fluency.
Chúng tôi đặc biệt tập trung vào sự trôi chảy bằng lời nói.
(adjective) (thuộc) dược phẩm;
(noun) dược phẩm
Ví dụ:
the pharmaceutical industry
ngành công nghiệp dược phẩm
(adjective) mạnh, mạnh mẽ, có hiệu lực, có hiệu nghiệm
Ví dụ:
a potent drug
một loại thuốc mạnh
(adjective) phòng ngừa, phòng bệnh;
(noun) thuốc phòng bệnh, bao cao su
Ví dụ:
Some dentists are convinced that the addition of fluoride in water is ineffective as a prophylactic treatment.
Một số nha sĩ tin rằng việc bổ sung florua vào nước không có hiệu quả như một phương pháp điều trị phòng ngừa.
(adjective) (thuộc) chất hướng thần (chất hóa học làm thay đổi chức năng não và dẫn đến sự thay đổi trong nhận thức, tâm trạng, ý thức, nhận thức hoặc hành vi), chất gây nghiện tác động thần kinh
Ví dụ:
psychoactive drugs
thuốc hướng thần
(adjective) sửa chữa, khắc phục, chữa bệnh
Ví dụ:
Remedial action must be taken now.
Hành động khắc phục phải được thực hiện ngay bây giờ.
(noun) thuốc chống trầm cảm
Ví dụ:
She's been on antidepressants ever since her husband died.
Cô ấy đã dùng thuốc chống trầm cảm kể từ khi chồng cô ấy qua đời.
(noun) ma túy, thuốc ngủ, thuốc mê;
(adjective) gây mê
Ví dụ:
a mild narcotic effect
tác dụng gây mê nhẹ
(adjective) giảm đau
Ví dụ:
High doses of painkilling drugs were necessary.
Thuốc giảm đau liều cao là cần thiết.
(adjective) phổ rộng
Ví dụ:
Using broad-spectrum drugs can ultimately lead to antibiotic resistance.
Sử dụng thuốc phổ rộng cuối cùng có thể dẫn đến tình trạng kháng kháng sinh.
(adjective) (thuộc) thuốc tăng cường hiệu suất, thuốc kích thích
Ví dụ:
Several athletes tested positive for illegal performance-enhancing drugs.
Một số vận động viên có kết quả xét nghiệm dương tính với thuốc tăng cường hiệu suất bất hợp pháp.
(adjective) tích hợp
Ví dụ:
The new system will allow more efficient and integrative management of our data.
Hệ thống mới sẽ cho phép quản lý dữ liệu của chúng tôi hiệu quả và tích hợp hơn.