Nghĩa của từ antibacterial trong tiếng Việt

antibacterial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

antibacterial

US /ˌæn.t̬i.bækˈtɪr.i.əl/
UK /ˌæn.ti.bækˈtɪə.ri.əl/
"antibacterial" picture

Tính từ

kháng khuẩn

active against bacteria

Ví dụ:
Use antibacterial soap to wash your hands thoroughly.
Sử dụng xà phòng kháng khuẩn để rửa tay thật sạch.
The wound was treated with an antibacterial cream.
Vết thương được điều trị bằng kem kháng khuẩn.