Nghĩa của từ psychoactive trong tiếng Việt
psychoactive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
psychoactive
US /ˌsaɪ.koʊˈæk.tɪv/
UK /ˌsaɪ.kəʊˈæk.tɪv/
Tính từ
tâm thần, ảnh hưởng đến tâm trí
affecting the mind or behavior
Ví dụ:
•
Cannabis is a psychoactive drug.
Cần sa là một loại thuốc tâm thần.
•
Many traditional medicines have psychoactive properties.
Nhiều loại thuốc truyền thống có đặc tính tâm thần.
Từ đồng nghĩa: