Bộ từ vựng Ngôn Ngữ SMS trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Ngôn Ngữ SMS' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) biểu tượng mặt cười, biểu tượng khuôn mặt tươi cười;
(adjective) tươi cười, vui vẻ
Ví dụ:
She drew a smiley face on the front.
Cô ấy vẽ khuôn mặt cười ở phía trước.
(abbreviation) theo những gì tôi biết được, viết tắt của As Far As I’m Concerned
Ví dụ:
AFAIC, this place has the best tapas you can find.
Theo những gì tôi biết được, nơi này có món tapas ngon nhất mà bạn có thể tìm thấy.
(abbreviation) theo như tôi biết
Ví dụ:
AFAIK, Alan isn’t coming until tomorrow.
Theo như tôi biết, Alan sẽ không đến cho đến ngày mai.
(abbreviation) bạn trai
Ví dụ:
I've been dating my BF since January.
Tôi đã hẹn hò với bạn trai của mình từ tháng Giêng.
(abbreviation) bạn gái
Ví dụ:
When his GF isn't around, he always flirts with me.
Khi bạn gái của anh ấy không ở bên, anh ấy luôn tán tỉnh tôi.
(abbreviation) bạn thân
Ví dụ:
I’m going to my BFF’s birthday party next week.
Tôi sẽ dự tiệc sinh nhật bạn thân của tôi vào tuần tới.
(abbreviation) quay lại ngay
Ví dụ:
I have to take this call. BRB.
Tôi phải nhận cuộc gọi này. Tôi sẽ quay lại ngay.
(abbreviation) con gái yêu
Ví dụ:
My DD is nearly a year old now.
Con gái yêu của tôi bây giờ đã gần một tuổi.
(abbreviation) vợ yêu, đừng lo lắng
Ví dụ:
My DW and I spent our anniversary at Meadow Lake Resort in Columbia Falls.
Vợ yêu và tôi đã tổ chức lễ kỷ niệm tại Meadow Lake Resort ở Columbia Falls.
(abbreviation) tôi không biết
Ví dụ:
IDK what to do about it.
Tôi không biết phải làm gì với nó.
(abbreviation) cười lớn;
(interjection) cười lớn, cười ngả nghiêng
Ví dụ:
The dog kept running around chasing its tail. Lol.
Con chó cứ chạy vòng vòng đuổi theo cái đuôi của nó. Cười lớn.
(noun) tiếng cười lớn, cười to;
(exclamation) (cười lớn) haha
Ví dụ:
The dog kept running around chasing its tail. Lolz.
Con chó cứ chạy quanh đuổi theo cái đuôi của nó. Haha.
(abbreviation) lo việc của mày đi, lo chuyện của bạn đi, đừng can thiệp vào chuyện của người khác
Ví dụ:
Better mind your own business, won’t you?
Tốt hơn là lo chuyện của bạn đi, được không?
(adverb) tất nhiên, rõ ràng, hiển nhiên
Ví dụ:
You can bring a friend along if you like, obvs.
Tất nhiên, bạn có thể dẫn theo một người mà bạn muốn.
(abbreviation) chúa ơi
Ví dụ:
And then, omg, I saw Johnny Depp in Starbucks!
Và sau đó, chúa ơi, tôi đã nhìn thấy Johnny Depp ở Starbucks!
(abbreviation) quá dài; không đọc
Ví dụ:
TL;DR: I scrolled all the way down but that took too long.
Quá dài; không đọc: Tôi đã cuộn xuống hết cỡ nhưng mất quá nhiều thời gian.
(abbreviation) hẹn gặp lại, tạm biệt;
(adjective) khối, bậc ba
Ví dụ:
I have to do homework, cu.
Tôi phải làm bài tập về nhà, hẹn gặp lại.
(abbreviation) bạn chỉ sống một lần trong đời
Ví dụ:
Finished the whole carton of ice cream. YOLO.
Ăn hết cả thùng kem. Bạn chỉ sống một lần trong đời.
(abbreviation) ở ngoài đời thực
Ví dụ:
I’m meeting him IRL next week.
Tôi sẽ gặp anh ấy ở ngoài đời thực vào tuần tới.
(abbreviation) quá nhiều thông tin, tiểu mẫn cảm
Ví dụ:
What I am about to type may be TMI for some.
Những gì tôi sắp gõ có thể là tiểu mẫn cảm đối với một số người.
(abbreviation) lmao (biểu hiện cảm xúc cười cực đỉnh, cười thoải mái)
Ví dụ:
I look even worse than you do lmao.
Trông tôi còn tệ hơn cả bạn nữa, lmao.
(idiom) tiện thể, nhân tiện, nhân đây, à này
Ví dụ:
Oh, by the way, my name's Julie.
Ồ, nhân tiện, tên tôi là Julie.
(idiom) sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
Ví dụ:
You need to send off the document as soon as possible.
Bạn cần phải gửi tài liệu càng sớm càng tốt.
(abbreviation) để cho bạn biết, thông tin dành cho bạn, thông tin để bạn biết
Ví dụ:
FYI, tomorrow’s staff meeting is scheduled for 10 A.M.
Thông tin dành cho bạn, cuộc họp nhân viên ngày mai được lên lịch vào lúc 10 giờ sáng.