Nghĩa của từ afaik trong tiếng Việt

afaik trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

afaik

US /ˌeɪ.ef.eɪˈkaɪ/
UK /əˈfeɪk/
"afaik" picture

Từ viết tắt

theo như tôi biết

as far as I know

Ví dụ:
AFAIK, the meeting is still scheduled for 10 AM.
Theo như tôi biết, cuộc họp vẫn được lên lịch vào 10 giờ sáng.
Is the new policy effective yet? AFAIK, it's not.
Chính sách mới đã có hiệu lực chưa? Theo như tôi biết, là chưa.