Nghĩa của từ dw trong tiếng Việt
dw trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dw
US /diːˈdʌb.ljuː/
UK /diːˈdʌbəl.juː/
Từ viết tắt
căn hộ, người lùn
a common abbreviation for 'dwelling' or 'dwarf'
Ví dụ:
•
The real estate listing showed a small dw with two bedrooms.
Danh sách bất động sản cho thấy một căn hộ nhỏ có hai phòng ngủ.
•
The fantasy novel featured a brave dw warrior.
Cuốn tiểu thuyết giả tưởng có một chiến binh người lùn dũng cảm.