Nghĩa của từ AFAIC trong tiếng Việt

AFAIC trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

AFAIC

US /ˌeɪ.ef.eɪ.aɪˈsiː/
UK /əˈfeɪɪk/
"AFAIC" picture

Từ viết tắt

theo như tôi biết, đối với tôi

As far as I'm concerned

Ví dụ:
AFAIC, the meeting is still on for tomorrow.
Theo như tôi biết, cuộc họp vẫn diễn ra vào ngày mai.
You can do whatever you want, AFAIC.
Bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn, theo như tôi biết.