Nghĩa của từ tmi trong tiếng Việt

tmi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tmi

US /ˌtiː.emˈaɪ/
UK /ˌtiː.emˈaɪ/
"tmi" picture

Từ viết tắt

quá nhiều thông tin

too much information (used as a response to an unwanted or uninteresting disclosure of personal information)

Ví dụ:
He started telling me about his medical history, and I had to say, "TMI!"
Anh ấy bắt đầu kể cho tôi nghe về tiền sử bệnh án của mình, và tôi phải nói: "Quá nhiều thông tin!"
She shared details about her breakup that were definitely TMI.
Cô ấy đã chia sẻ những chi tiết về việc chia tay của mình mà chắc chắn là quá nhiều thông tin.