Bộ từ vựng Bộ Phân Bên Ngoài Cơ Thể trong bộ Cơ thể: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bộ Phân Bên Ngoài Cơ Thể' trong bộ 'Cơ thể' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) núm vú, đầu vú cao su, núm
Ví dụ:
Nipples are sensitive, and they can hurt for lots of reasons.
Núm vú rất nhạy cảm và chúng có thể bị đau vì nhiều lý do.
(noun) cổ, thịt cổ (cừu), cần đàn;
(verb) ôm cổ, ôm ấp, âu yếm
Ví dụ:
She is wearing a silk scarf around her neck.
Cô ấy đang quàng một chiếc khăn lụa quanh cổ.
(noun) lưng, ván ngựa, đằng sau;
(verb) lùi, ủng hộ, đánh cá;
(adjective) sau, hậu, còn chịu lại;
(adverb) lùi lại, lùi về phía sau, trước (thời gian)
Ví dụ:
the back garden
khu vườn sau nhà
(noun) ngực, rương, hòm;
(verb) đưa bóng xuống ngực
Ví dụ:
She crossed her arms across her chest.
Cô ấy khoanh tay trước ngực.
(noun) bụng, dạ dày, chỗ phồng ra;
(verb) phồng ra (+out), bung ra
Ví dụ:
His fat belly stuck out over his trousers.
Cái bụng ngấn mỡ của anh ấy lộ ra trên chiếc quần dài.
(noun) cái rốn, lỗ rốn
Ví dụ:
Your belly button has no function after birth and is simply a scar or remnant of the umbilical cord that connected you to your mother.
Rốn của bạn không có chức năng gì sau khi sinh và chỉ đơn giản là một vết sẹo hoặc tàn tích của dây rốn kết nối bạn với mẹ của bạn.
(noun) bộ ngực, ngực áo, sự che chở đùm bọc
Ví dụ:
her ample bosom
bộ ngực đầy đặn của cô ấy
(noun) ngực, lườn, sườn (động vật), tâm trạng;
(verb) lên đến đỉnh, chạm cái gì bằng ngực, ưỡn ngực
Ví dụ:
When a woman becomes pregnant, her breasts tend to grow larger.
Khi phụ nữ mang thai, ngực của họ có xu hướng phát triển lớn hơn.
(noun) đường vòng ngực, ngực, tượng bán thân;
(verb) làm hỏng, làm bể, làm vỡ;
(adjective) bị hỏng, hư hỏng, phá sản
Ví dụ:
My watch is bust.
Đồng hồ của tôi bị hỏng.
(noun) khe ngực, sự phân hóa, sự chia rẽ
Ví dụ:
Clare was wearing a low-cut dress that showed off her cleavage.
Clare đang mặc một chiếc váy xẻ sâu khoe khe ngực.
(noun) rốn, trung tâm
Ví dụ:
The first symptom of appendicitis is usually pain concentrated around the navel.
Triệu chứng đầu tiên của viêm ruột thừa thường là đau tập trung quanh rốn.
(noun) eo, thắt lưng, chỗ thắt lại
Ví dụ:
These trousers are a bit tight around my waist.
Chiếc quần này hơi chật quanh eo của tôi.
(noun) trái cổ, cục ở yết hầu
Ví dụ:
Males typically have higher testosterone levels than females, so they also usually have larger Adam's apples.
Nam giới thường có mức testosterone cao hơn nữ giới, vì vậy họ cũng thường có trái cổ lớn hơn.
(adjective) nhỏ, bé, chật;
(noun) đồ lặt vặt (quần áo lót), phần lưng dưới;
(adverb) nhỏ
Ví dụ:
The room was small and quiet.
Căn phòng nhỏ và yên tĩnh.
(noun) bụng
Ví dụ:
Patients reported pain in the lower chest or upper abdomen.
Bệnh nhân cho biết đau ở ngực dưới hoặc bụng trên.
(noun) dạ dày, bụng;
(verb) chịu đựng, chấp nhận, ăn, tiêu hóa được
Ví dụ:
severe stomach pains
đau dạ dày dữ dội
(noun) mông
Ví dụ:
He fell down hard on his buttocks.
Anh ấy ngã mạnh xuống mông.
(noun) đũng quần, (giải phẫu) đáy chậu, chạc của cây
Ví dụ:
There's a hole in the crotch.
Có một cái lỗ ở đũng quần.
(noun) hông, quả cây tầm xuân;
(adjective) hợp thời, sành điệu;
(exclamation) hoan hô!
Ví dụ:
The bars in the old part of the town are frequented by hip young students.
Các quán bar ở khu vực cổ kính thường được các sinh viên trẻ sành điệu lui tới.
(noun) đầu, tâm trí, đầu óc, cái đầu;
(verb) đi, đứng đầu, chỉ huy
Ví dụ:
Put this hat on to keep your head warm.
Đội chiếc mũ này vào để giữ ấm cho đầu của bạn.
(noun) cơ hoành
Ví dụ:
The midriff plays a critical role in the respiratory system.
Cơ hoành đóng một vai trò quan trọng trong hệ thống hô hấp.
(noun) chi, cành cây to
Ví dụ:
For a while, she lost the use of her limbs.
Trong một thời gian, cô ấy mất khả năng sử dụng các chi của mình.