Avatar of Vocabulary Set Chim Săn Mồi

Bộ từ vựng Chim Săn Mồi trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chim Săn Mồi' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

eagle

/ˈiː.ɡəl/

(noun) chim đại bàng, điểm eagle

Ví dụ:

Above the mountain, eagles circled in soundless flight.

Phía trên ngọn núi, những con chim đại bàng bay lượn quanh quẩn trong không tiếng động.

owl

/aʊl/

(noun) con cú, cú, người hay đi đêm

Ví dụ:

Most owls can fly without making noise.

Hầu hết các con cú có thể bay mà không gây ra tiếng ồn.

hawk

/hɑːk/

(noun) diều hâu, chim cắt, chim ưng;

(verb) bán hàng rong, khạc nhổ, chào hàng để bán

Ví dụ:

The hawk swooped low over the field.

Con diều hâu sà thấp trên cánh đồng.

falcon

/ˈfɑːl.kən/

(noun) chim ưng, chim cắt

Ví dụ:

The falcon represents vision, freedom, and victory.

Chim ưng đại diện cho tầm nhìn, tự do và chiến thắng.

buzzard

/ˈbʌz.ɚd/

(noun) chim ó, diều thường

Ví dụ:

High above the banks of ancient oaks, a buzzard circles in search of its prey.

Trên cao bên bờ những cây sồi cổ thụ, một con chim ó lượn vòng tìm mồi.

merlin

/ˈmɜːr.lɪn/

(noun) chim cắt lưng xám

Ví dụ:

The merlin is a small species of falcon from the Northern Hemisphere, with numerous subspecies throughout North America and Eurasia.

Cắt lưng xám là loài chim ưng nhỏ từ Bắc bán cầu, với nhiều phân loài trên khắp Bắc Mỹ và Âu Á.

harrier

/ˈhær.i.ər/

(noun) diều mướp, chó Harrier

Ví dụ:

Northern harriers are slender, medium-sized raptors with long, fairly broad wings and a long, rounded tail.

Diều mướp phương Bắc là loài chim ăn thịt mảnh mai, cỡ trung bình với đôi cánh dài, khá rộng và chiếc đuôi dài, tròn.

kestrel

/ˈkes.trəl/

(noun) chim cắt lùn

Ví dụ:

Male and female kestrels are quite distinct.

Chim cắt lùn đực và cái khá khác biệt.

kite

/kaɪt/

(noun) con diều, diều hâu, kẻ bịp bợm;

(verb) thả diều, bay lên như diều

Ví dụ:

He wants to fly a kite.

Anh ấy muốn thả diều.

condorcondor

/ˈkɑːndɔːr/

(noun) thần ưng Andes, kền kền khoang cổ

Ví dụ:

Condor is the common name for two species of New World vultures.

Kền kền khoang cổ là tên gọi chung của hai loài kền kền Tân thế giới.

ospreyosprey

/ˈɑːs.pri/

(noun) chim ưng biển, ó cá

Ví dụ:

Ospreys are very large, distinctively shaped hawks.

Chim ưng biển là loài diều hâu rất lớn, có hình dạng đặc biệt.

vulture

/ˈvʌl.tʃɚ/

(noun) chim kền kền, người tham lam, kẻ trục lợi

Ví dụ:

vultures circling overhead

kền kền lượn vòng trên đầu

bald eagle

/ˌbɑːld ˈiː.ɡəl/

(noun) đại bàng đầu trắng

Ví dụ:

Bald eagles, which can live up to 30 years in the wild, are extremely territorial.

Đại bàng đầu trắng, có thể sống tới 30 năm trong tự nhiên, cực kỳ lãnh thổ.

golden eagle

/ˈɡoʊl.dən ˈiː.ɡəl/

(noun) đại bàng vàng

Ví dụ:

The golden eagle is a bird of prey living in the Northern Hemisphere.

Đại bàng vàng là loài chim săn mồi sống ở Bắc bán cầu.

harpy eagle

/ˈhɑːr.pi ˌiː.ɡəl/

(noun) đại bàng harpy

Ví dụ:

The harpy eagle is considered to be the most powerful eagle in the world.

Đại bàng harpy được coi là loài đại bàng dũng mãnh nhất thế giới.

goshawk

/ˈɡɑːs.hɑːk/

(noun) chim ưng ngỗng

Ví dụ:

At present, there are only 400 to 500 breeding pairs of goshawks in the UK.

Hiện tại, chỉ có 400 đến 500 cặp chim ưng ngỗng sinh sản ở Anh.

sparrowhawk

/ˈsper.oʊ.hɑːk/

(noun) cắt hỏa mai, chim bồ cắt

Ví dụ:

A male sparrowhawk can survive for two or three days without food, but the larger female can last for up to six days.

Con chim bồ cắt đực có thể tồn tại trong hai hoặc ba ngày mà không cần thức ăn, nhưng con cái lớn hơn có thể tồn tại đến sáu ngày.

peregrine

/ˈper.ə.ɡrɪn/

(noun) chim cắt lớn

Ví dụ:

The peregrine's breeding range includes land regions from the Arctic tundra to the tropics.

Phạm vi sinh sản của chim cắt lớn bao gồm các vùng đất từ lãnh nguyên Bắc Cực đến vùng nhiệt đới.

horned owl

/ˌhɔːrnd ˈaʊl/

(noun) cú sừng

Ví dụ:

The horned owl is nocturnal.

Cú sừng là loài sống về đêm.

little owl

/ˈlɪt.əl ˌaʊl/

(noun) cú Athene noctua, cú nhỏ (Athene noctua)

Ví dụ:

The little owl has piercing yellow eyes and mottled brown and cream coloring across its head and body.

Con cú Athene noctua có đôi mắt màu vàng xuyên thấu và có đốm màu nâu và kem trên đầu và thân.

barn owl

/bɑːrn aʊl/

(noun) cú lợn

Ví dụ:

Barn owls have been known for centuries as symbols representing wisdom, knowledge, and insight into hidden things.

Cú lợn đã được biết đến trong nhiều thế kỷ như là biểu tượng đại diện cho trí tuệ, kiến thức và cái nhìn sâu sắc về những điều ẩn giấu.

eagle owl

/ˈiːɡl aʊl/

(noun) cú đại bàng

Ví dụ:

Eurasian eagle owls weigh three to nine pounds and have a huge wingspan of up to six feet.

Cú đại bàng Á-Âu nặng từ 3 đến 9 pound và có sải cánh khổng lồ dài tới 6 feet.

tawny owl

/ˈtɔː.ni ˌaʊl/

(noun) cú vàng nâu

Ví dụ:

Tawny owls are famous for the fierce defense of their young.

Cú vàng nâu nổi tiếng với khả năng bảo vệ quyết liệt con non của chúng.

carrion crow

/ˈkær.i.ən ˌkroʊ/

(noun) quạ mỏ nhỏ

Ví dụ:

Carrion crow is among the most intelligent animals on earth; comparable, indeed, to the intellect of a chimpanzee.

Quạ mỏ nhỏ là một trong những loài động vật thông minh nhất trên trái đất; thực sự có thể so sánh với trí tuệ của một con tinh tinh.

bearded vulture

/ˈbɪrdɪd ˈvʌltʃər/

(noun) kền kền râu

Ví dụ:

The bearded vulture is the Alps' largest bird and is one of the rarest raptors in Europe.

Kền kền râu là loài chim lớn nhất của dãy núi Alps và là một trong những loài chim ăn thịt hiếm nhất ở châu Âu.

accipiter

/ækˈsɪp.ɪ.tər/

(noun) chim Accipiter, chi chim săn mồi thuộc phân họ Accipitrinae trong họ Ưng

Ví dụ:

Accipiters have long legs and long, sharp talons used to kill their prey, and a sharp, hooked bill used in feeding.

Chim Accipiter có đôi chân dài và móng vuốt dài, sắc nhọn dùng để giết con mồi và chiếc mỏ nhọn, có móc dùng để kiếm ăn.

bateleur

/ˈbætələr/

(noun) đại bàng Bateleur

Ví dụ:

The bateleur is a medium-sized eagle in the family Accipitridae.

Đại bàng Bateleur là một loài đại bàng cỡ trung bình trong họ Accipitridae.

boobook

/ˈbuːbʊk/

(noun) con cú châu úc

Ví dụ:

Boobook is a small, reddish-brown spotted owl, native to Australia and New Zealand.

Cú châu Úc là một loài cú đốm nhỏ, màu nâu đỏ, có nguồn gốc từ Australia và New Zealand.

caracara

/ˌkærəˈkærə/

(noun) chi Caracara mào

Ví dụ:

Caracara is a genus in the family Falconidae and the subfamily Polyborinae.

Chi Caracara mào là chi trong họ Falconidae và phân họ Polyborinae.

cooper's hawk

/ˈkuːpərz hɔːk/

(noun) diều hâu Cooper

Ví dụ:

Once thought averse to towns and cities, Cooper's Hawks are now fairly common urban and suburban birds.

Từng được cho là ác cảm với các thị trấn và thành phố, diều hâu Cooper hiện là loài chim khá phổ biến ở thành thị và ngoại ô.

hobby

/ˈhɑː.bi/

(noun) sở thích, chim cắt gầy

Ví dụ:

Her hobbies are reading and gardening.

Sở thích của cô ấy là đọc sách và làm vườn.

honey buzzard

/ˈhʌn.i ˌbʌz.ərd/

(noun) diều ăn ong

Ví dụ:

Honey buzzards resemble common buzzards, but with longer wings, a longer tail, and a slim neck that's often held forward in a cuckoo-like manner.

Diều ăn ong giống với chim ó thông thường, nhưng có đôi cánh dài hơn, đuôi dài hơn và chiếc cổ thon thường ưỡn về phía trước giống như chim cu cu.

hoot owl

/ˈhuːt aʊl/

(noun) cú vọ

Ví dụ:

The wind would be whistling through the trees, and a hoot owl would be singing his song.

Gió sẽ rít qua những tán cây, và con cú vọ sẽ hát bài hát của mình.

long-eared owl

/ˌlɔŋ.ɪrd ˈaʊl/

(noun) cú tai dài

Ví dụ:

The long-eared owl is a species of owl that breeds in Europe, Asia, and North America.

Cú tai dài là một loài cú sinh sản ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ.

lanner

/ˈlænər/

(noun) chim cắt lanner

Ví dụ:

The lanner falcon is a medium-sized bird of prey that breeds in Africa, southeast Europe, and just into Asia.

Chim cắt lanner là một loài chim săn mồi cỡ trung bình sinh sản ở Châu Phi, Đông Nam Châu Âu và ngay cả Châu Á.

montagu's harrier

/ˈmɑntəɡjuːz ˈhæriər/

(noun) chim Montagu's harrier

Ví dụ:

The Montagu's harrier flight is slower and smoother.

Chim Montagu's harrier bay chậm hơn và mượt mà hơn.

saker

/ˈseɪkər/

(noun) chim cắt saker

Ví dụ:

The saker falcon breeds from central Europe eastwards across the Palearctic to Manchuria.

Chim cắt saker sinh sản từ trung tâm châu Âu về phía đông qua Palearctic đến Mãn Châu.

screech owl

/ˈskriːtʃ aʊl/

(noun) cú mèo châu Mỹ

Ví dụ:

Similar to other owls, the screech owl females are larger than the males of their species.

Tương tự như các loài cú khác, cú mèo châu Mỹ cái lớn hơn những con đực cùng loài.

sea eagle

/ˈsiː ˌiː.ɡəl/

(noun) đại bàng biển

Ví dụ:

Sea eagles are among the largest birds in the world.

Đại bàng biển là một trong những loài chim lớn nhất trên thế giới.

secretary bird

/ˈsɛkrəˌtɛri bɜrd/

(noun) diều ăn rắn

Ví dụ:

The secretary bird is a large, mostly terrestrial bird of prey.

Diều ăn rắn là một loài chim săn mồi lớn, chủ yếu sống trên cạn.

snowy owl

/ˈsnoʊi aʊl/

(noun) cú tuyết

Ví dụ:

Snowy owls are rather shy and usually silent unless nesting.

Cú tuyết khá nhút nhát và thường im lặng, trừ khi làm tổ.

turkey buzzard

/ˈtɜːr.ki ˌbʌz.ərd/

(noun) kền kền Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:

In spite of their large size, turkey buzzards only weigh about 3 pounds.

Mặc dù có kích thước lớn, kền kền Thổ Nhĩ Kỳ chỉ nặng khoảng 3 pound.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu