Nghĩa của từ lanner trong tiếng Việt

lanner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lanner

US /ˈlænər/
UK /ˈlænə/
"lanner" picture

Danh từ

cắt Lanner

a large falcon (Falco biarmicus) of Africa, southeastern Europe, and Asia, typically having a reddish-brown head and a gray back.

Ví dụ:
The lanner falcon soared gracefully above the desert landscape.
Chim cắt Lanner bay lượn duyên dáng trên cảnh quan sa mạc.
Birdwatchers hoped to spot a rare lanner in the cliffs.
Những người ngắm chim hy vọng sẽ phát hiện một con cắt Lanner quý hiếm trên vách đá.