Nghĩa của từ harrier trong tiếng Việt

harrier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harrier

US /ˈhær.i.ər/
UK /ˈhær.i.ər/
"harrier" picture

Danh từ

1.

chạy việt dã, việt dã

a long-distance running race over open country, typically for teams.

Ví dụ:
The annual cross-country harrier meet attracted many participants.
Cuộc thi việt dã xuyên quốc gia hàng năm đã thu hút nhiều người tham gia.
She trained hard for the upcoming harrier season.
Cô ấy đã tập luyện chăm chỉ cho mùa giải việt dã sắp tới.
2.

chó săn, giống chó

a breed of medium-sized dog, similar to a foxhound, used for hunting hares.

Ví dụ:
The hunter's pack of harriers tracked the hare through the fields.
Đàn chó săn của thợ săn đã theo dõi con thỏ qua các cánh đồng.
The harrier is known for its keen sense of smell and endurance.
Chó săn nổi tiếng với khứu giác nhạy bén và sức bền.
3.

Harrier, máy bay cất hạ cánh thẳng đứng

a type of military aircraft capable of vertical take-off and landing (VTOL).

Ví dụ:
The fighter pilot skillfully landed the Harrier on the aircraft carrier.
Phi công chiến đấu đã khéo léo hạ cánh chiếc Harrier xuống tàu sân bay.
The Harrier jet is famous for its unique vertical take-off capability.
Máy bay phản lực Harrier nổi tiếng với khả năng cất cánh thẳng đứng độc đáo.
Từ liên quan: