Nghĩa của từ sparrowhawk trong tiếng Việt
sparrowhawk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sparrowhawk
US /ˈsper.oʊ.hɑːk/
UK /ˈspær.əʊ.hɔːk/
Danh từ
chim ưng sẻ
a small, short-winged, broad-winged, long-tailed hawk that preys on small birds, found in Eurasia and Africa.
Ví dụ:
•
The sparrowhawk swooped down to catch a small bird.
Con chim ưng sẻ lao xuống để bắt một con chim nhỏ.
•
We spotted a sparrowhawk perched on a tree branch.
Chúng tôi phát hiện một con chim ưng sẻ đậu trên cành cây.