Nghĩa của từ saker trong tiếng Việt

saker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

saker

US /ˈseɪkər/
UK /ˈsɑːkər/
"saker" picture

Danh từ

chim ưng Saker

a large and powerful falcon (Falco cherrug) of Eurasia and Africa, often used in falconry.

Ví dụ:
The falconer trained the magnificent saker to hunt.
Người huấn luyện chim ưng đã huấn luyện con chim ưng Saker tuyệt đẹp để săn mồi.
Sakers are known for their powerful flight and hunting prowess.
Chim ưng Saker nổi tiếng với khả năng bay mạnh mẽ và tài năng săn mồi.