Nghĩa của từ goshawk trong tiếng Việt

goshawk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goshawk

US /ˈɡɑːs.hɑːk/
UK /ˈɡɒs.hɔːk/
"goshawk" picture

Danh từ

diều hâu

a large, powerful short-winged hawk (Accipiter gentilis) of the Northern Hemisphere, typically having a gray back and barred white breast, formerly much used in falconry.

Ví dụ:
The goshawk swooped down to catch its prey.
Con diều hâu lao xuống để bắt con mồi.
Falconers often train goshawks for hunting.
Những người nuôi chim ưng thường huấn luyện diều hâu để săn bắn.
Từ đồng nghĩa: