Bộ từ vựng Cơ bản 2 trong bộ Ngày 28 - Cổ Điển: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ bản 2' trong bộ 'Ngày 28 - Cổ Điển' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ghế bành
Ví dụ:
She sat in an armchair by the fire, reading a newspaper.
Cô ấy ngồi trên ghế bành cạnh đống lửa, đọc báo.
(noun) trần nhà, độ cao tối đa (máy bay), giá cao nhất
Ví dụ:
The books were stacked from floor to ceiling.
Các cuốn sách được xếp chồng lên nhau từ sàn đến trần nhà.
(noun) việc dọn dẹp
Ví dụ:
The cleanup of the beach involved picking up trash and removing debris.
Việc dọn dẹp bãi biển bao gồm việc thu gom rác và loại bỏ đồ vụn.
(noun) sự trang hoàng, đồ trang hoàng, đồ trang trí
Ví dụ:
the lavish decoration of cloth with gilt
trang trí xa hoa bằng vải mạ vàng
(noun) hàng rào, người buôn lậu;
(verb) rào lại, đấu kiếm, khéo léo tranh luận
Ví dụ:
The house was surrounded by a tall, wooden fence.
Ngôi nhà được bao quanh bởi một hàng rào cao và bằng gỗ.
(noun) sàn, tầng, đáy;
(verb) làm choáng váng, làm bất ngờ, làm lúng túng, đánh ngã
Ví dụ:
He dropped the cup and it smashed on the floor.
Anh ấy làm rơi chiếc cốc và nó vỡ trên sàn.
(noun) khung (ảnh, cửa, xe), cấu trúc, hệ thống;
(verb) đóng khung, dàn xếp, bố trí
Ví dụ:
I have to get a frame for my friend’s picture.
Tôi phải lấy khung cho bức ảnh của bạn tôi.
(noun) đồ nội thất, đồ đạc, trang bị
Ví dụ:
They have a lot of antique furniture.
Họ có rất nhiều đồ nội thất cổ.
(noun) nhà để xe, ga-ra, xưởng sửa chữa xe, phong cách garage rock;
(verb) đậu xe trong gara, để xe trong gara
Ví dụ:
A detached house with an integral garage.
Một ngôi nhà riêng biệt với một nhà để ô tô tích hợp.
(phrase) hệ thống sưởi
Ví dụ:
The heating system broke down during winter.
Hệ thống sưởi bị hỏng vào mùa đông.
(noun) hành lang, sảnh, phòng trước
Ví dụ:
They went into the hotel lobby.
Họ đi vào sảnh khách sạn.
(noun) việc cải tạo, tu sửa, sửa chữa, sửa đổi
Ví dụ:
The kitchen is closed for remodeling.
Nhà bếp đang đóng cửa để cải tạo.
(noun) sân thượng, mái nhà
Ví dụ:
Police marksmen with rifles were stationed on the rooftops.
Cảnh sát thiện xạ với súng trường đã đóng quân trên các mái nhà.
(noun) sợi dây, sợi dây thừng, dây thừng bao quanh vũ đài;
(verb) trói, buộc chặt, ném lasso
Ví dụ:
The rope broke and she fell 50 metres onto the rocks.
Sợi dây đứt và cô ấy rơi xuống đá từ độ cao 50 mét.
(verb) đâm, thọc, chọc;
(noun) cái gậy, que củi, cán
Ví dụ:
Police said that the child had been beaten with a stick.
Cảnh sát nói rằng đứa trẻ đã bị đánh bằng gậy.
(noun) xe tăng, thùng, két;
(verb) đổ đầy, suy thoái
Ví dụ:
We'll have to get a plumber in to look at that water tank.
Chúng ta sẽ phải đưa một thợ sửa ống nước vào để xem xét bể nước đó.
(noun) mái hiên
Ví dụ:
Every evening we sat on the veranda watching the sun go down.
Mỗi buổi tối chúng tôi ngồi ngoài hiên ngắm mặt trời lặn.
(noun) màn hình nền, máy tính để bàn, mặt bàn;
(adjective) để bàn
Ví dụ:
a desktop device
một thiết bị để bàn
(verb) cư trú, sinh sống
Ví dụ:
He dwells in a small village by the river.
Anh ấy cư trú ở một ngôi làng nhỏ bên bờ sông.
(noun) lò sưởi
Ví dụ:
Tess cleared the ashes from the fireplace.
Tess dọn tro khỏi lò sưởi.
(noun) nhiệt, hơi nóng, sức nóng;
(verb) làm nóng, đun nóng, đốt nóng
Ví dụ:
It is sensitive to both heat and cold.
Nó nhạy cảm với cả nhiệt và lạnh.
(adjective) làm tại nhà, tự làm ở nhà, tự chế
Ví dụ:
home-made cakes
bánh tự làm
(noun) chủ nhà, chủ sở hữu nhà
Ví dụ:
The homeowner decided to renovate the kitchen.
Chủ nhà đã quyết định cải tạo nhà bếp.
(verb) sinh sống, cư trú
Ví dụ:
Some of the rare species that inhabit the area are under threat.
Một số loài quý hiếm sinh sống trong khu vực đang bị đe dọa.
(verb) giảm tải, làm nhẹ bớt, an ủi
Ví dụ:
The sky began to lighten in the east.
Trời bắt đầu sáng lên ở phía đông.
(noun) hàng xóm, láng giềng, người/ vật ở bên cạnh;
(verb) ở cạnh, ở gần
Ví dụ:
Our garden was the envy of the neighbors.
Khu vườn của chúng tôi là niềm ghen tị của những người hàng xóm.
(adjective) thành thị, (thuộc) thành phố
Ví dụ:
the urban population
người dân thành thị
(noun) máy giặt
Ví dụ:
I put clothes into the washing machine.
Tôi cho quần áo vào máy giặt.