Nghĩa của từ cleanup trong tiếng Việt
cleanup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cleanup
US /ˈklinˌʌp/
UK /ˈkliːn.ʌp/
Danh từ
1.
dọn dẹp, làm sạch
the act of making a place clean and tidy
Ví dụ:
•
We need to do a major cleanup after the party.
Chúng ta cần dọn dẹp lớn sau bữa tiệc.
•
The beach cleanup project collected tons of trash.
Dự án dọn dẹp bãi biển đã thu gom hàng tấn rác.
Từ đồng nghĩa:
2.
thanh trừng, càn quét
an operation to eliminate crime or corruption
Ví dụ:
•
The police launched a major cleanup of the city's criminal elements.
Cảnh sát đã phát động một cuộc càn quét lớn các phần tử tội phạm trong thành phố.
•
The government promised a cleanup of corruption in the public sector.
Chính phủ hứa sẽ thanh trừng tham nhũng trong khu vực công.
Từ đồng nghĩa: