Nghĩa của từ rooftop trong tiếng Việt.
rooftop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rooftop
US /ˈruːf.tɑːp/
UK /ˈruːf.tɑːp/

Danh từ
1.
mái nhà, sân thượng
the outside top surface of a building's roof
Ví dụ:
•
We enjoyed a beautiful view from the rooftop bar.
Chúng tôi đã tận hưởng một khung cảnh tuyệt đẹp từ quán bar trên sân thượng.
•
The solar panels were installed on the rooftop.
Các tấm pin mặt trời được lắp đặt trên mái nhà.
Học từ này tại Lingoland