Nghĩa của từ inhabit trong tiếng Việt

inhabit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inhabit

US /ɪnˈhæb.ɪt/
UK /ɪnˈhæb.ɪt/
"inhabit" picture

Động từ

sinh sống, cư trú, ám

to live in or occupy (a place or environment)

Ví dụ:
Many different species inhabit the rainforest.
Nhiều loài khác nhau sinh sống trong rừng mưa.
The old house is said to be inhabited by ghosts.
Ngôi nhà cũ được cho là có ma ám.