Bộ từ vựng Rối loạn tâm thần trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Rối loạn tâm thần' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) tình trạng hỗn loạn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
Ví dụ:
The whole office was in a state of disorder.
Cả văn phòng rơi vào tình trạng hỗn loạn.
(noun) mối lo âu, sự lo lắng
Ví dụ:
He felt a surge of anxiety.
Anh ấy cảm thấy lo lắng dâng trào.
(adjective) (thuộc) tâm thần, tinh thần, trí tuệ
Ví dụ:
mental faculties
khoa tâm thần
(noun) trầm cảm, sự chán nản, sự buồn rầu, phiền muộn
Ví dụ:
I was overwhelmed by feelings of depression.
Tôi bị choáng ngợp bởi cảm giác chán nản.
(noun) hưng cảm, chứng điên, chứng cuồng
Ví dụ:
During periods of mania, she felt extremely creative.
Trong thời kỳ hưng cảm, cô ta cảm thấy cực kỳ sáng tạo.
(noun) bệnh sa sút trí tuệ
Ví dụ:
The most common form of dementia is Alzheimer's disease.
Dạng sa sút trí tuệ phổ biến nhất là bệnh Alzheimer.
(noun) chứng tự kỷ
Ví dụ:
Children with autism often find it difficult to communicate with others.
Trẻ em mắc chứng tự kỷ thường gặp khó khăn trong việc giao tiếp với người khác.
(noun) tính hiếu động thái quá, tăng động
Ví dụ:
He uses a sedative to control his hyperactivity.
Anh ta sử dụng thuốc an thần để kiểm soát tính hiếu động thái quá của mình.
attention deficit hyperactivity disorder
(noun) chứng rối loạn tăng động giảm chú ý
Ví dụ:
Her oldest son has severe attention deficit hyperactivity disorder.
Con trai lớn của cô ấy mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý nghiêm trọng.
(noun) chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Ví dụ:
People with obsessive-compulsive disorder may feel the need to wash their hands repeatedly.
Người mắc chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế có thể cảm thấy cần phải rửa tay lặp đi lặp lại.
post-traumatic stress disorder
(noun) chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương
Ví dụ:
Many soldiers suffer from post-traumatic stress disorder after returning from war.
Nhiều binh lính mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương sau khi trở về từ chiến trường.
(noun) cơn hoảng loạn
Ví dụ:
She had a panic attack before giving her presentation.
Cô ấy đã lên cơn hoảng loạn trước khi thuyết trình.
(noun) sự hoang tưởng, rối loạn nhân cách hoang tưởng
Ví dụ:
The drugs can induce paranoia.
Thuốc có thể gây rối loạn nhân cách hoang tưởng.
(adjective) (thuộc) rối loạn nhân cách hoang tưởng;
(noun) kẻ hoang tưởng, người mắc bệnh hoang tưởng
Ví dụ:
He was diagnosed as a paranoid schizophrenic.
Ông ta được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt hoang tưởng.
(noun) chứng rối loạn nhân cách
Ví dụ:
It's not clear exactly what causes personality disorders, but they're thought to result from a combination of the genes a person inherits and early environmental influences.
Không rõ chính xác nguyên nhân gây ra chứng rối loạn nhân cách, nhưng người ta cho rằng chúng là kết quả của sự kết hợp giữa các gen mà một người thừa hưởng và những ảnh hưởng ban đầu của môi trường.
(noun) kẻ tâm thần, tên tâm thần
Ví dụ:
The movie’s villain was portrayed as a cold-blooded psychopath.
Kẻ phản diện trong bộ phim được khắc họa như một kẻ tâm thần máu lạnh.
(noun) người mắc chứng rối loạn nhân cách chống đối xã hội
Ví dụ:
The con artist was later revealed to be a sociopath.
Kẻ lừa đảo sau đó bị phát hiện là một người mắc chứng rối loạn nhân cách chống đối xã hội.
(noun) bệnh tâm thần phân liệt
Ví dụ:
He was diagnosed with paranoid schizophrenia.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng bệnh tâm thần phân liệt hoang tưởng.
(adjective) (thuộc) cơn bệnh loạn tâm thần;
(noun) người mắc chứng loạn thần
Ví dụ:
a psychotic patient
một bệnh nhân tâm thần
borderline personality disorder
(noun) chứng rối loạn nhân cách ranh giới
Ví dụ:
He was diagnosed with borderline personality disorder.
Anh ta được chẩn đoán mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.
(noun) chứng rối loạn lưỡng cực
Ví dụ:
At age 13, she was diagnosed with bipolar disorder.
Năm 13 tuổi, cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn lưỡng cực.
dissociative identity disorder
(noun) rối loạn nhân cách phân ly
Ví dụ:
The patient was diagnosed with dissociative identity disorder after showing signs of having multiple distinct personalities.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc rối loạn nhân cách phân ly sau khi xuất hiện dấu hiệu có nhiều nhân cách khác biệt.
(noun) chứng mất ngủ kéo dài
Ví dụ:
Holly suffered from insomnia caused by stress at work.
Holly bị chứng mất ngủ kéo dài do căng thẳng trong công việc.
(noun) tình trạng mất trí nhớ
Ví dụ:
After the accident, he suffered periods of amnesia.
Sau vụ tai nạn, anh ấy bị mất trí nhớ một thời gian.
(noun) chứng hưng phấn tự đại
Ví dụ:
He has been reported to have problems with controlled substances and egomania.
Anh ta được cho là có vấn đề với các chất bị kiểm soát và chứng hưng phấn tự đại.
(noun) vết thương, chấn thương, tổn thương
Ví dụ:
the trauma of marriage breakdown
vết thương của đổ vỡ hôn nhân
(verb) tự làm hại bản thân, tự gây tổn thương bản thân;
(noun) hành vi tự gây tổn thương bản thân, hành vi tự làm hại bản thân
Ví dụ:
The therapist helps patients who struggle with self-harm.
Nhà trị liệu giúp những bệnh nhân đang vật lộn với hành vi tự gây tổn thương bản thân.
(noun) sự bất ổn, tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
Ví dụ:
political and economic instability
bất ổn chính trị và kinh tế
(noun) khu liên hợp, nỗi lo sợ ám ảnh, mặc cảm;
(adjective) phức tạp, rắc rối, phức hợp
Ví dụ:
a complex network of water channels
mạng lưới kênh nước phức tạp
(adjective) có ý định tự sát, có xu hướng tự tử, liều lĩnh
Ví dụ:
He was feeling suicidal after losing his job.
Anh ấy có ý định tự sát sau khi mất việc.
(adjective) khổ dâm, thích chịu đau đớn/ bị hành hạ
Ví dụ:
masochistic tendencies
khuynh hướng khổ dâm
(adjective) bạo dâm, ác độc, tàn nhẫn, thích gây đau đớn/ hành hạ người khác
Ví dụ:
sadistic behaviour
hành vi bạo dâm