Nghĩa của từ psychopath trong tiếng Việt

psychopath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychopath

US /ˈsaɪ.kə.pæθ/
UK /ˈsaɪ.kə.pæθ/
"psychopath" picture

Danh từ

kẻ biến thái nhân cách, người bị bệnh tâm thần

a person suffering from a chronic mental disorder with abnormal or violent social behavior

Ví dụ:
The movie is about a psychopath who terrorizes a small town.
Bộ phim kể về một kẻ biến thái nhân cách khủng bố một thị trấn nhỏ.
He was diagnosed as a psychopath by the court-appointed psychiatrist.
Anh ta bị bác sĩ tâm thần do tòa án chỉ định chẩn đoán là một kẻ biến thái nhân cách.
Từ liên quan: