Nghĩa của từ suicidal trong tiếng Việt

suicidal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

suicidal

US /ˌsuː.əˈsaɪ.dəl/
UK /ˌsuː.ɪˈsaɪ.dəl/
"suicidal" picture

Tính từ

1.

tự tử, có ý định tự tử

relating to or having the tendency to commit suicide

Ví dụ:
He was admitted to the hospital after expressing suicidal thoughts.
Anh ấy đã được đưa vào bệnh viện sau khi bày tỏ ý định tự tử.
It's important to take any suicidal threats seriously.
Điều quan trọng là phải xem xét nghiêm túc bất kỳ lời đe dọa tự tử nào.
2.

tự sát, tự hủy hoại

recklessly destructive to one's own interests or well-being

Ví dụ:
His business decisions were almost suicidal, leading to huge losses.
Các quyết định kinh doanh của anh ấy gần như là tự sát, dẫn đến những khoản lỗ lớn.
Driving at that speed on a winding road is just suicidal.
Lái xe với tốc độ đó trên con đường quanh co thì thật là tự sát.
Từ liên quan: