Nghĩa của từ masochistic trong tiếng Việt

masochistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masochistic

US /ˌmæs.əˈkɪs.tɪk/
UK /ˌmæs.əˈkɪs.tɪk/
"masochistic" picture

Tính từ

khổ dâm, tự hành hạ mình

deriving pleasure from one's own pain or humiliation; enjoying an activity that appears to be painful or tedious

Ví dụ:
Running a marathon in this heat seems almost masochistic.
Chạy marathon trong cái nóng này dường như gần như là khổ dâm.
He has a masochistic tendency to take on more work than he can handle.
Anh ấy có xu hướng tự hành hạ bản thân khi nhận nhiều việc hơn mức có thể xử lý.