Avatar of Vocabulary Set Toán học và Đo lường

Bộ từ vựng Toán học và Đo lường trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Toán học và Đo lường' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

calculation

/ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/

(noun) sự tính toán, bài toán, phép tính

Ví dụ:

Finding ways of saving money involves complicated calculations.

Tìm cách tiết kiệm tiền liên quan đến các phép tính phức tạp.

arithmetic

/əˈrɪθ.mə.tɪk/

(noun) số học, sách số học, sự tính;

(adjective) thuộc số học, cộng

Ví dụ:

Perform arithmetic functions.

Thực hiện các hàm thuộc số học.

mathematical

/ˌmæθˈmæt̬.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) toán học

Ví dụ:

mathematical equations

phương trình toán học

numerical

/nuːˈmer.ɪ.kəl/

(adjective) (thuộc) số, bằng số

Ví dụ:

numerical data

dữ liệu số

ordinal number

/ˈɔːrdɪnl ˈnʌmbər/

(noun) số thứ tự

Ví dụ:

1st, 2nd both are ordinal numbers.

1, 2 đều là số thứ tự.

measure

/ˈmeʒ.ɚ/

(verb) đo, đo lường, so với;

(noun) sự đo lường, đơn vị đo lường, hạn độ

Ví dụ:

cost-cutting measures

các biện pháp cắt giảm chi phí

value

/ˈvæl.juː/

(verb) đánh giá, định giá, quý;

(noun) giá trị, trị giá, giá tiền

Ví dụ:

Your support is of great value.

Sự hỗ trợ của bạn có giá trị lớn.

fraction

/ˈfræk.ʃən/

(noun) phân số, miếng nhỏ, phần nhỏ

Ví dụ:

¼ and 0.25 are different ways of representing the same fraction.

¼ và 0,25 là những cách khác nhau để biểu diễn cùng một phân s.

digit

/ˈdɪdʒ.ɪt/

(noun) chữ số, ngón

Ví dụ:

The number 345 contains three digits.

Số 345 có ba chữ số.

diameter

/daɪˈæm.ə.t̬ɚ/

(noun) đường kính, số phóng to (thấu kính)

Ví dụ:

The diameter of the tree trunk was more than a meter.

Đường kính thân cây hơn một mét.

equation

/ɪˈkweɪ.ʒən/

(noun) phương trình, sự làm cân bằng

Ví dụ:

In the equation 3x - 3 = 15, x = 6.

Trong phương trình 3x - 3 = 15, x = 6.

parallel

/ˈper.ə.lel/

(noun) đường song song, vĩ tuyến, sự so sánh;

(adjective) song song, tương đồng, tương đương;

(verb) so sánh, song song với, tương đương với;

(adverb) song song

Ví dụ:

Draw a pair of parallel lines.

Vẽ một cặp đường thẳng song song.

decimal

/ˈdes.ə.məl/

(noun) số thập phân;

(adjective) thập phân

Ví dụ:

decimal arithmetic

số học thập phân

vertical

/ˈvɝː.t̬ə.kəl/

(noun) đường thẳng đứng, phương thẳng đứng, mặt phẳng thẳng đứng;

(adjective) đứng, thẳng đứng, dọc

Ví dụ:

She looked over the cliff and found she was standing at the edge of a vertical drop.

Cô ấy nhìn qua vách đá và thấy mình đang đứng ở rìa của một giọt nước thẳng đứng.

width

/wɪtθ/

(noun) bề rộng, bề ngang, tính chất rộng

Ví dụ:

The yard was about seven feet in width.

Sân rộng khoảng bảy thước Anh.

unit

/ˈjuː.nɪt/

(noun) đơn vị, đồ đạc, thiết bị

Ví dụ:

Large areas of land made up of smaller units.

Các khu đất rộng lớn được tạo thành từ các đơn vị nhỏ hơn.

function

/ˈfʌŋk.ʃən/

(noun) chức năng, buổi lễ, sự kiện, hàm số;

(verb) hoạt động, chạy

Ví dụ:

Bridges perform the function of providing access across water.

Cầu thực hiện chức năng cung cấp lối đi qua nước.

circumference

/sɚˈkʌm.fɚ.əns/

(noun) chu vi

Ví dụ:

The circumference of a circle is calculated by 2πr.

Chu vi của một đường tròn được tính bằng 2πr.

axis

/ˈæk.sɪs/

(noun) trục, tia nguyên

Ví dụ:

The Earth revolves on its axis once every 24 hours.

Trái đất quay quanh trục của nó cứ sau 24 giờ một lần.

probability

/ˌprɑː.bəˈbɪl.ə.t̬i/

(noun) khả năng có thể xảy ra, xác suất, sự có thể xảy ra

Ví dụ:

The rain will make the probability of their arrival even greater.

Mưa sẽ khiến khả năng họ đến càng lớn.

dimension

/ˌdaɪˈmen.ʃən/

(noun) kích thước

Ví dụ:

The final dimensions of the pond were 14 ft. x 8 ft.

Kích thước cuối cùng của ao là 14 ft. X 8 ft.

subtract

/səbˈtrækt/

(verb) trừ đi, khấu trừ, loại ra

Ví dụ:

subtract 43 from 60

60 trừ 43

total

/ˈtoʊ.t̬əl/

(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;

(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;

(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối

Ví dụ:

a total cost of $4,000

toàn bộ chi phí là $ 4.000

cubic

/ˈkjuː.bɪk/

(adjective) có hình khối, hình lập phương, khối, lập phương (được đo hoặc biểu thị bằng đơn vị khối)

Ví dụ:

The warehouse stores goods in large cubic containers.

Kho chứa hàng hóa trong các thùng chứa hình khối lớn.

ounce

/aʊns/

(noun) Ao-xơ (đơn vị đo lường), Ounce, một chút

Ví dụ:

Melt three ounces of butter in a large frying pan.

Đun chảy 3 Ounce bơ trong một chảo lớn.

gallon

/ˈɡæl.ən/

(noun) ga-lông (đơn vị đo chất lỏng)

Ví dụ:

How much does a gallon of petrol cost?

Giá một ga-lông xăng là bao nhiêu?

bar chart

/ˈbɑːr ˌtʃɑːrt/

(noun) biểu đồ thanh, biểu đồ cột

Ví dụ:

This bar chart shows each department's overheads in the last 12 months.

Biểu đồ thanh này hiển thị chi phí chung của từng bộ phận trong 12 tháng qua.

pie chart

/ˈpaɪ ˌtʃɑːrt/

(noun) biểu đồ hình tròn

Ví dụ:

Produce a pie chart of each week's figures.

Tạo biểu đồ hình tròn cho các số liệu của mỗi tuần.

acre

/ˈeɪ.kɚ/

(noun) mẫu Anh (khoảng 0,4 hecta)

Ví dụ:

He's got 400 acres of land in Russia.

Anh ấy có 400 mẫu Anh đất ở Nga.

formula

/ˈfɔːr.mjə.lə/

(noun) công thức, thể thức, sữa công thức

Ví dụ:

He developed a formula for calculating the area of a triangle.

Ông ấy đã phát triển một công thức để tính diện tích của một tam giác.

accountant

/əˈkaʊn.t̬ənt/

(noun) nhân viên kế toán

Ví dụ:

Her husband is an accountant of her company.

Chồng cô ấy là nhân viên kế toán của công ty cô ấy.

analyst

/ˈæn.ə.lɪst/

(noun) người phân tích, nhà phân tích, nhà giải tích

Ví dụ:

Rising consumer confidence and falling oil prices are the keys to any upturn, many analysts believe.

Nhiều nhà phân tích tin rằng niềm tin của người tiêu dùng tăng và giá dầu giảm là chìa khóa cho bất kỳ xu hướng tăng giá nào.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu