Nghĩa của từ vertical trong tiếng Việt

vertical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vertical

US /ˈvɝː.t̬ə.kəl/
UK /ˈvɜː.tɪ.kəl/
"vertical" picture

Tính từ

thẳng đứng, vuông góc

at right angles to a horizontal plane; in a direction, or having an alignment, such that the top is directly above the bottom.

Ví dụ:
The pole stood perfectly vertical.
Cái cột đứng thẳng đứng hoàn hảo.
Draw a vertical line on the paper.
Vẽ một đường thẳng đứng trên giấy.
Từ trái nghĩa:

Danh từ

đường thẳng đứng, mặt phẳng thẳng đứng

a vertical line or plane.

Ví dụ:
The architect checked the vertical of the wall.
Kiến trúc sư kiểm tra độ thẳng đứng của bức tường.
The cliff face was almost a perfect vertical.
Mặt vách đá gần như là một đường thẳng đứng hoàn hảo.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: