Nghĩa của từ cubic trong tiếng Việt.

cubic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cubic

US /ˈkjuː.bɪk/
UK /ˈkjuː.bɪk/
"cubic" picture

Tính từ

1.

khối lập phương, hình lập phương

having the shape of a cube

Ví dụ:
The room was a perfect cubic shape.
Căn phòng có hình dạng khối lập phương hoàn hảo.
They used cubic blocks to build the structure.
Họ đã sử dụng các khối lập phương để xây dựng cấu trúc.
2.

khối, thể tích

relating to the volume of a cube, or to a unit of volume

Ví dụ:
The engine has a displacement of 2.0 cubic liters.
Động cơ có dung tích 2.0 lít khối.
We need to calculate the cubic capacity of the container.
Chúng ta cần tính toán dung tích khối của thùng chứa.
Học từ này tại Lingoland