Bộ từ vựng Lập Trình trong bộ Công Nghệ Thông Tin: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Lập Trình' trong bộ 'Công Nghệ Thông Tin' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ngôn ngữ lập trình
Ví dụ:
SQL is a programming language used to create an interface that allows restricted access to a database.
SQL là ngôn ngữ lập trình được sử dụng để tạo giao diện cho phép truy cập hạn chế vào cơ sở dữ liệu.
(noun) trình biên dịch, người biên soạn
Ví dụ:
She ran her code through the compiler.
Cô ấy chạy mã của mình qua trình biên dịch.
(noun) phiên dịch viên, thông dịch viên, người giải thích
Ví dụ:
She works as an interpreter in Thailand.
Cô ấy làm thông dịch viên ở Thái Lan.
(noun) trình gỡ lỗi
Ví dụ:
The debugger is a useful tool for programmers to identify and fix errors in their code.
Trình gỡ lỗi là một công cụ hữu ích cho các lập trình viên để xác định và sửa lỗi trong mã của họ.
(noun) thuật toán
Ví dụ:
a basic algorithm for division
thuật toán cơ bản để chia
(noun) loại dữ liệu
Ví dụ:
Data types may vary greatly (such as email, databases, multimedia and graphics).
Các loại dữ liệu có thể rất khác nhau (như email, cơ sở dữ liệu, đa phương tiện và đồ họa).
(noun) biến số, gió thay đổi;
(adjective) có thể thay đổi, có thể biến đổi, biến thiên
Ví dụ:
The quality of hospital food is highly variable.
Chất lượng thực phẩm của bệnh viện rất hay thay đổi.
(noun) hằng số;
(adjective) kiên định, trung kiên, trung thành
Ví dụ:
the constant background noise of the city
tiếng ồn xung quanh liên miên của thành phố
(noun) người trực tổng đài điện thoại, người điều khiển, người điều hành
Ví dụ:
Dial or press zero for the operator.
Quay số hoặc bấm số 0 cho người trực tổng đài điện thoại.
(noun) sự vắt, ép, bóp, sự biểu lộ, sự diễn đạt
Ví dụ:
a sad expression
nét mặt buồn
(noun) bản báo cáo, bản tường trình, sự phát biểu
Ví dụ:
Do you agree with this statement?
Bạn có đồng ý với tường trình này không?
(noun) chức năng, buổi lễ, sự kiện, hàm số;
(verb) hoạt động, chạy
Ví dụ:
Bridges perform the function of providing access across water.
Cầu thực hiện chức năng cung cấp lối đi qua nước.
(noun) lớp học, giai cấp, tầng lớp
Ví dụ:
people who are socially disenfranchised by class
những người bị xã hội tước bỏ giai cấp
(verb) phản đối, chống lại;
(noun) đồ vật, vật thể, tân ngữ
Ví dụ:
Several people reported seeing a strange object in the sky.
Một số người cho biết họ đã nhìn thấy một vật thể lạ trên bầu trời.
(noun) khoản thừa kế, quyền thừa kế, sự thừa kế
Ví dụ:
The large inheritance from his aunt meant that he could buy his own boat.
Khoản thừa kế lớn từ dì của anh ấy có nghĩa là anh ấy có thể mua một chiếc thuyền của riêng mình.
(noun) tính đa hình
Ví dụ:
Compounds that exist in more than one crystalline form are said to exhibit polymorphism.
Các hợp chất tồn tại ở nhiều dạng tinh thể được coi là có tính đa hình.
(noun) tính đóng gói, sự tóm lược
Ví dụ:
As a reporter, he possesses a gift for neat encapsulations of personalities and events.
Là một phóng viên, ông ấy có năng khiếu tóm lược lại một cách gọn gàng về các nhân vật và sự kiện.
(noun) sự trừu tượng, tính trừu tượng, sự rời bỏ, sự rút
Ví dụ:
Ideological abstractions are never going to attract many voters.
Những sự trừu tượng về mặt ý thức hệ sẽ không bao giờ thu hút được nhiều cử tri.
(noun) vòng, vòng lặp, đường nhánh, đường vòng;
(verb) vòng dây, quấn, lặp lại
Ví dụ:
The road went in a huge loop around the lake.
Con đường đi theo một vòng lớn quanh hồ.
(noun) loạt, dãy, dàn;
(verb) sắp xếp, dàn trận
Ví dụ:
a vast array of bottles of different shapes and sizes
một loạt lớn các chai lọ có hình dạng và kích thước khác nhau
(verb) liệt kê, niêm yết, nghiêng;
(noun) danh sách, sự nghiêng
Ví dụ:
The guest list includes numerous celebrities.
Danh sách khách mời bao gồm nhiều người nổi tiếng.
(noun) hàng, sự xếp hàng;
(verb) xếp hàng
Ví dụ:
Are you in the queue for tickets?
Bạn có đang xếp hàng mua vé không?
(noun) chồng, ngăn xếp, đống;
(verb) xếp, chất thành đống, sắp xếp
Ví dụ:
He chose a cartoon from the stack of DVDs on the shelf.
Anh ấy chọn một phim hoạt hình từ chồng đĩa DVD trên giá.
(noun) chó chỉ điểm Anh Quốc, chó Pointer, lời khuyên
Ví dụ:
An independent, stubborn, and strong-willed dog, the Pointer is considered a dog best suited for the country because of its need for exercise and boundless energy.
Một con chó độc lập, bướng bỉnh và có ý chí mạnh mẽ, chó chỉ điểm Anh Quốc được coi là giống chó phù hợp nhất với đất nước vì nhu cầu vận động và năng lượng vô biên của nó.
(noun) đệ quy
Ví dụ:
The function can be solved by recursion.
Hàm này có thể được giải bằng đệ quy.
(noun) đồ thị, biểu đồ;
(verb) vẽ biểu đồ, vẽ đồ thị
Ví dụ:
This graph shows how crime has varied in relationship to unemployment over the last 20 years.
Biểu đồ này cho thấy tội phạm đã thay đổi như thế nào trong mối quan hệ với tỷ lệ thất nghiệp trong 20 năm qua.
(noun) băm
Ví dụ:
Companies are using digital hashing technology to keep their data secure.
Các công ty đang sử dụng công nghệ băm kỹ thuật số để bảo mật dữ liệu của họ.
(noun) đống;
(verb) chất đống, xếp thành đống, chất đầy
Ví dụ:
a heap of clothes
một đống quần áo