Bộ từ vựng Đặc điểm đạo đức trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đặc điểm đạo đức' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) loại, hạng, thứ;
(adjective) tử tế, ân cần, có lòng tốt
Ví dụ:
She's a very kind and thoughtful person.
Cô ấy là một người rất tử tế và chu đáo.
(adjective) ân cần, chu đáo, thận trọng
Ví dụ:
She is always polite and considerate towards her employees.
Cô ấy luôn lịch sự và ân cần đối với nhân viên của mình.
(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy
Ví dụ:
Her department is responsible for overseeing the councils.
Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.
(adjective) thật thà, thành thật, chân thật;
(adverb) thật, thành thực
Ví dụ:
I haven't been totally honest with you.
Tôi đã không hoàn toàn thành thật với bạn.
(noun) bệnh nhân, người bệnh;
(adjective) kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
Ví dụ:
Be patient, your time will come.
Hãy kiên nhẫn, thời gian của bạn sẽ đến.
(adjective) bao dung, khoan dung, tha thứ
Ví dụ:
We must be tolerant of others.
Chúng ta phải khoan dung với người khác.
(adjective) dễ tha thứ, rộng lượng, dễ chịu, dễ làm, dễ sử dụng
Ví dụ:
She is a forgiving person who rarely holds grudges.
Cô ấy là người dễ tha thứ, hiếm khi giữ hận thù.
(adjective) trung thành, chân thành, thành thật
Ví dụ:
Even though your assistant is loyal, you have to question his job performance.
Dù là trợ lý của anh trung thành, anh vẫn phải đặt vấn đề về kết quả công việc của hắn.
(adjective) kính trọng, tôn trọng
Ví dụ:
We were brought up to be respectful of authority.
Chúng ta được dạy phải tôn trọng thẩm quyền.
(adjective) chu đáo
Ví dụ:
She is a caring and invaluable friend.
Cô ấy là một người bạn chu đáo và vô giá.
(adjective) rộng lượng, khoan hồng, rộng rãi
Ví dụ:
a generous benefactor to the University
một nhà hảo tâm hào phóng cho Trường đại học
(adjective) không trung thực, không thành thật, bất lương
Ví dụ:
a dishonest lawyer
một luật sư không trung thực
(adjective) thao túng, thao tác, lôi cuốn, hấp dẫn
Ví dụ:
manipulative behavior
hành vi thao túng
(adjective) không chắc chắn, không đáng tin cậy, không xác thực
Ví dụ:
The bus service is unreliable.
Dịch vụ xe buýt là không đáng tin cậy.
(adjective) không trung thành, phản bội, bất trung
Ví dụ:
He was disloyal to his friends by sharing their secrets.
Anh ấy đã phản bội bạn bè khi tiết lộ bí mật của họ.
(adjective) tham lam, ham muốn
Ví dụ:
He's greedy for power.
Anh ta tham lam quyền lực.
(adjective) vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
Ví dụ:
an irresponsible teenager
một thiếu niên vô trách nhiệm
(adjective) ích kỷ
Ví dụ:
I joined them for selfish reasons.
Tôi tham gia cùng họ vì những lý do ích kỷ.
(adjective) thiếu tôn trọng, bất kính, vô lễ, thiếu lịch sự
Ví dụ:
I did not mean to be disrespectful to the memory of those who died.
Tôi không có ý thiếu tôn trọng đối với ký ức của những người đã khuất.
(adjective) không tử tế, không tốt bụng, độc ác, tàn nhẫn
Ví dụ:
an unkind remark
một lời nhận xét không tử tế
(adjective) không biết tha thứ, cứng nhắc, khắc nghiệt, khó chịu
Ví dụ:
a proud and unforgiving man
một người đàn ông kiêu ngạo và không biết tha thứ
(adjective) thiếu kiên nhẫn, nóng vội, nôn nóng
Ví dụ:
He's a good teacher, but inclined to be a bit impatient with slow learners.
Anh ấy là một giáo viên giỏi, nhưng hơi thiếu kiên nhẫn với những người học chậm.
(adjective) không dung thứ, không khoan dung, cố chấp
Ví dụ:
She was intolerant of others who were less efficient than her.
Cô ấy không khoan dung với những người khác kém hiệu quả hơn cô ấy.