Nghĩa của từ forgiving trong tiếng Việt

forgiving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forgiving

US /fɚˈɡɪv.ɪŋ/
UK /fəˈɡɪv.ɪŋ/
"forgiving" picture

Tính từ

1.

bao dung, tha thứ

ready and willing to forgive

Ví dụ:
She has a very kind and forgiving nature.
Cô ấy có bản tính rất tốt bụng và bao dung.
He was surprisingly forgiving of their mistakes.
Anh ấy đã tha thứ một cách đáng ngạc nhiên cho những sai lầm của họ.
2.

dễ tha thứ, khoan dung

(of a situation or object) allowing for mistakes or errors without serious consequences

Ví dụ:
The car has very forgiving handling, making it easy to drive.
Chiếc xe có khả năng xử lý rất dễ tha thứ, giúp việc lái xe trở nên dễ dàng.
The camera has a forgiving exposure range, so you don't have to be perfect with your settings.
Máy ảnh có dải phơi sáng dễ tha thứ, vì vậy bạn không cần phải hoàn hảo với các cài đặt của mình.