Nghĩa của từ disrespectful trong tiếng Việt

disrespectful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disrespectful

US /ˌdɪs.rɪˈspekt.fəl/
UK /ˌdɪs.rɪˈspekt.fəl/
"disrespectful" picture

Tính từ

thiếu tôn trọng, vô lễ

showing a lack of respect for someone or something

Ví dụ:
His comments were highly disrespectful to the elderly.
Những bình luận của anh ấy rất thiếu tôn trọng người lớn tuổi.
It's disrespectful to interrupt someone while they are speaking.
Thật thiếu tôn trọng khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.