Nghĩa của từ unforgiving trong tiếng Việt

unforgiving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unforgiving

US /ˌʌn.fɚˈɡɪv.ɪŋ/
UK /ˌʌn.fəˈɡɪv.ɪŋ/
"unforgiving" picture

Tính từ

1.

không khoan dung, khắt khe

not willing to forgive or excuse people's mistakes or wrongdoings

Ví dụ:
He has an unforgiving nature and never forgets a slight.
Anh ấy có bản tính không khoan dung và không bao giờ quên một sự coi thường nào.
The public can be very unforgiving of politicians who lie.
Công chúng có thể rất khắt khe với những chính trị gia nói dối.
2.

khắc nghiệt, nghiệt ngã

harsh or hostile; providing no opportunity for error or weakness

Ví dụ:
The desert is an unforgiving environment for the unprepared.
Sa mạc là một môi trường khắc nghiệt đối với những người không chuẩn bị trước.
The bright stage lights were unforgiving, highlighting every wrinkle.
Ánh đèn sân khấu rực rỡ thật khắc nghiệt, làm lộ rõ từng nếp nhăn.