Nghĩa của từ disloyal trong tiếng Việt
disloyal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disloyal
US /ˌdɪsˈlɔɪ.əl/
UK /ˌdɪsˈlɔɪ.əl/
Tính từ
không trung thành, phản bội
not loyal to a person, country, or organization to which one has obligations
Ví dụ:
•
He was accused of being disloyal to the government.
Anh ta bị buộc tội không trung thành với chính phủ.
•
I would never be disloyal to my friends.
Tôi sẽ không bao giờ phản bội bạn bè của mình.