Bộ từ vựng Pháp luật trong bộ IELTS học thuật (Band 6-7): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Pháp luật' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 6-7)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự sửa đổi, sự bổ sung, sự cải tà quy chánh
Ví dụ:
He insisted that the book did not need amendment.
Ông ta khẳng định rằng cuốn sách không cần sửa đổi.
(noun) pháp luật, pháp chế, sự lập pháp
Ví dụ:
The government has promised to introduce legislation to limit fuel emissions from cars.
Chính phủ đã hứa ban hành luật để hạn chế lượng nhiên liệu thải ra từ ô tô.
(verb) ra quyết định, ra lệnh;
(noun) sắc lệnh, nghị định, bản án
Ví dụ:
More than 200 people were freed by military decree.
Hơn 200 người đã được giải thoát theo sắc lệnh của quân đội.
(noun) đạo luật, quy chế, chế độ, luật lệ
Ví dụ:
Penalties are laid down in the statute.
Các hình phạt được quy định trong đạo luật.
(noun) quá trình kiện tụng
Ví dụ:
The company is involved in litigation over a patent dispute.
Công ty đang tham gia kiện tụng liên quan đến tranh chấp bằng sáng chế.
(noun) công tố viên, người khởi tố
Ví dụ:
the state prosecutor
công tố viên nhà nước
(noun) luật sư, người được ủy quyền
Ví dụ:
a defense attorney
một luật sư bào chữa
(noun) luật sư, cố vấn pháp luật
Ví dụ:
Her first step was to contact a solicitor for advice.
Bước đầu tiên của cô ấy là liên hệ với luật sư để được tư vấn.
(noun) nguyên đơn, người khởi kiện
Ví dụ:
The plaintiff must prove that the defendant was negligent.
Nguyên đơn phải chứng minh rằng bị đơn đã sơ suất.
(noun) bị cáo, người bị kiện
Ví dụ:
The prosecutor must prove beyond a reasonable doubt that the defendant is guilty.
Công tố viên phải chứng minh một cách hợp lý rằng bị cáo có tội.
(noun) sự kết án, sự kết tội, sự tin chắc
Ví dụ:
Since it was her first conviction for stealing, she was given a less severe sentence.
Vì đây là lần đầu tiên bị kết án vì tội ăn cắp, nên cô ta đã được tuyên một bản án nhẹ hơn.
(noun) lời phán quyết, lời tuyên án, sự quyết định
Ví dụ:
We disagree with this jury's verdict.
Chúng tôi không đồng ý với phán quyết này của bồi thẩm đoàn.
(noun) tiền bảo lãnh, sự bảo lãnh tại ngoại, đòn gánh;
(verb) đóng tiền bảo lãnh, rời đi, tiếp cận
Ví dụ:
Because of a previous conviction, the judge refused to grant bail.
Vì đã có tiền án, thẩm phán từ chối cho tại ngoại.
(noun) nghĩa vụ làm bồi thẩm đoàn
Ví dụ:
He received a summons for jury duty next month.
Anh ấy nhận được giấy triệu tập cho nghĩa vụ làm bồi thẩm đoàn vào tháng tới.
(noun) sự quản chế, án tù treo, sự tập sự
Ví dụ:
He was given two years' probation.
Anh ta bị quản chế hai năm.
(noun) quyền nuôi con, quyền giám hộ, sự giam cầm
Ví dụ:
The mother received custody of the child.
Người mẹ nhận quyền nuôi con.
(noun) sự khoan hồng, sự ân xá
Ví dụ:
The governor granted clemency to several prisoners.
Thống đốc đã ban ân xá cho một số tù nhân.
(verb) minh oan, chứng minh vô tội, xác nhận, làm sáng tỏ
Ví dụ:
New evidence emerged, vindicating him completely.
Bằng chứng mới xuất hiện, minh oan hoàn toàn cho anh ta.
(verb) bãi bỏ, gạt bỏ, bác bỏ
Ví dụ:
The verdict was overruled by the Supreme Court.
Bản án đã bị Tòa án Tối cao bác bỏ.
(noun) sự thi đỗ, thẻ ra vào, giấy thông hành;
(verb) đi qua, trải qua, trôi đi
Ví dụ:
a 100 percent pass rate
tỷ lệ thi đỗ 100 phần trăm
(verb) can thiệp, xen vào, xen kẽ
Ví dụ:
He acted outside his authority when he intervened in the dispute.
Anh ta đã hành động ngoài thẩm quyền khi can thiệp vào cuộc tranh chấp.
(verb) sửa đổi, cải thiện, cải tạo
Ví dụ:
MPs were urged to amend the law to prevent another oil tanker disaster.
Các nghị sĩ được khuyến khích sửa đổi luật để ngăn chặn một thảm họa tàu chở dầu khác.
(verb) truy tố, khởi tố, kiện
Ví dụ:
He was prosecuted for fraud.
Anh ta bị truy tố về tội lừa đảo.
(verb) tuyên bố trắng án, tha bổng
Ví dụ:
She was acquitted of all the charges against her.
Cô ấy đã được trắng án cho tất cả các cáo buộc chống lại cô ấy.
(noun) người sống ngoài vòng pháp luật, kẻ cướp;
(verb) cấm
Ví dụ:
Robin Hood was an outlaw who lived in the forest and stole from the rich to give to the poor.
Robin Hood là một người sống ngoài vòng pháp luật sống trong rừng và lấy trộm của người giàu chia cho người nghèo.
(verb) xác nhận, chứng thực, làm cho hợp lệ, chứng minh, công nhận
Ví dụ:
The document was validated by the notary.
Văn kiện đã được công chứng viên xác nhận.
(noun) trọng tài, sự phân xử
Ví dụ:
Trade unions want the question referred to arbitration.
Công đoàn muốn vấn đề được đưa ra trọng tài.
(noun) sự trích dẫn, sự biểu dương, sự tuyên dương
Ví dụ:
All citations are taken from the 2007 edition of the text.
Tất cả các trích dẫn được lấy từ ấn bản năm 2007 của văn bản.
(verb) từ bỏ, khước từ
Ví dụ:
He waived his right to appeal against the verdict.
Anh ta đã từ bỏ quyền kháng cáo phán quyết của mình.