Nghĩa của từ vindicate trong tiếng Việt

vindicate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vindicate

US /ˈvɪn.də.keɪt/
UK /ˈvɪn.dɪ.keɪt/
"vindicate" picture

Động từ

1.

minh oan, bào chữa

to clear someone of blame or suspicion

Ví dụ:
New evidence emerged that could vindicate the defendant.
Bằng chứng mới đã xuất hiện có thể minh oan cho bị cáo.
He felt vindicated when the truth finally came out.
Anh ấy cảm thấy được minh oan khi sự thật cuối cùng cũng sáng tỏ.
2.

chứng minh là đúng, xác nhận

to show or prove to be right, reasonable, or justified

Ví dụ:
The decision to invest was vindicated by the company's huge profits.
Quyết định đầu tư đã được chứng minh là đúng đắn nhờ lợi nhuận khổng lồ của công ty.
Subsequent events vindicated his policy.
Những sự kiện sau đó đã chứng minh tính đúng đắn trong chính sách của ông.