Nghĩa của từ clemency trong tiếng Việt
clemency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
clemency
US /ˈklem.ən.si/
UK /ˈklem.ən.si/
Danh từ
sự khoan hồng, lòng nhân từ
mercy, lenience, or forgiveness shown by someone in authority towards a person being punished
Ví dụ:
•
The prisoner's lawyers appealed for clemency.
Các luật sư của tù nhân đã kêu gọi sự khoan hồng.
•
The governor granted clemency to several inmates.
Thống đốc đã ban lệnh khoan hồng cho một số tù nhân.