Bộ từ vựng Sách trong bộ Kiến Thức & Trí Tuệ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sách' trong bộ 'Kiến Thức & Trí Tuệ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(proverb) một cuốn sách quý hơn một kho vàng
Ví dụ:
Treasure knowledge; a book holds a house of gold.
Hãy trân trọng tri thức; một cuốn sách quý hơn một kho vàng.
a book is like a garden carried in the pocket
(proverb) một cuốn sách giống như một khu vườn bỏ túi
Ví dụ:
Always carry a book; a book is like a garden carried in the pocket.
Luôn mang theo sách; một cuốn sách giống như một khu vườn bỏ túi.
a book, tight shut, is but a block of papers
(proverb) một cuốn sách đóng chặt chỉ là một khối giấy
Ví dụ:
Knowledge is gained by reading; a book, tight shut, is but a block of papers.
Tri thức chỉ có khi đọc; một cuốn sách đóng chặt chỉ là một khối giấy.
a donkey that carries a lot of books is not necessarily learned
(proverb) con lừa chở nhiều sách không nhất thiết là người uyên bác, mang nhiều sách không bằng hiểu nhiều
Ví dụ:
Owning books doesn’t guarantee wisdom; a donkey that carries a lot of books is not necessarily learned.
Sở hữu sách không đồng nghĩa với thông thái; con lừa chở nhiều sách không nhất thiết là người uyên bác.
(proverb) một cuốn sách vĩ đại cũng có thể gây hại, sách vĩ đại cũng có thể là điều tai hại
Ví dụ:
Knowledge must be applied wisely; a great book is a great evil.
Tri thức phải được dùng đúng cách; một cuốn sách vĩ đại cũng có thể gây hại.
a man is happy when he has books, but happier still when he does not need them
(proverb) một người vui khi có sách, nhưng vui hơn nữa khi biết dùng trí tuệ mà không cần sách
Ví dụ:
True wisdom makes one self-sufficient; a man is happy when he has books, but happier still when he does not need them.
Trí tuệ thật sự giúp người tự lực; một người vui khi có sách, nhưng vui hơn nữa khi biết dùng trí tuệ mà không cần sách.
after three days without reading, talk becomes flavorless
(proverb) sau ba ngày không đọc sách, lời nói trở nên nhạt nhẽo
Ví dụ:
Keep reading to enrich conversation; after three days without reading, talk becomes flavorless.
Hãy đọc sách để làm giàu cách nói; sau ba ngày không đọc sách, lời nói trở nên nhạt nhẽo.
(proverb) hãy cẩn thận với người chỉ biết một cuốn sách
Ví dụ:
He was so obsessed with that one theory—beware of a man of one book, for his views were rigid.
Anh ta quá ám ảnh với một lý thuyết—hãy cẩn thận với người chỉ biết một cuốn sách, vì quan điểm của anh ta quá cứng nhắc.
choose an author as you choose a friend
(proverb) chọn tác giả như chọn bạn
Ví dụ:
Choose an author as you choose a friend, for both shape your thoughts and character.
Hãy chọn tác giả như chọn bạn, vì cả hai đều định hình suy nghĩ và nhân cách của bạn.
every book must be chewed to get out its juice
(proverb) mỗi cuốn sách phải được nghiền ngẫm để rút ra tinh túy
Ví dụ:
Every book must be chewed to get out its juice, otherwise you only taste the cover.
Mỗi cuốn sách phải được nghiền ngẫm để rút ra tinh túy, nếu không bạn chỉ biết lớp vỏ ngoài.
reading books removes sorrow from the heart
(proverb) đọc sách giúp xua đi nỗi buồn trong tim
Ví dụ:
Reading books removes sorrow from the heart, giving peace and comfort to the mind.
Đọc sách giúp xua đi nỗi buồn trong tim, mang lại sự bình yên và an ủi cho tâm hồn.
there’s no (greater) thief like a bad book
(proverb) chẳng có tên trộm nào nguy hiểm hơn một cuốn sách dở
Ví dụ:
She wasted hours on that misleading novel—there’s no greater thief like a bad book.
Cô ấy phí hàng giờ cho cuốn tiểu thuyết sai lệch đó—chẳng có tên trộm nào nguy hiểm hơn một cuốn sách dở.
(proverb) đọc sách lần đầu như gặp bạn mới, đọc lại như gặp bạn cũ
Ví dụ:
Whenever I reread a classic, I remember the saying: “To read a book for the first time is to make an acquaintance with a new friend; to read it for a second time is to meet an old one.”
Mỗi khi tôi đọc lại một tác phẩm kinh điển, tôi nhớ đến câu nói: “Đọc sách lần đầu như gặp bạn mới, đọc lại như gặp bạn cũ.”
books and friends should be few but good
(proverb) sách và bạn bè không cần nhiều, chỉ cần tốt là đủ
Ví dụ:
I have always believed in the proverb: “Books and friends should be few but good.”
Tôi luôn tin vào câu châm ngôn: “Sách và bạn bè không cần nhiều, chỉ cần tốt là đủ.”
a book is a good friend when it lays bare the errors of the past
(proverb) một cuốn sách là người bạn tốt khi nó phơi bày những sai lầm của quá khứ
Ví dụ:
The historian reminded us: “A book is a good friend when it lays bare the errors of the past.”
Nhà sử học nhắc nhở chúng tôi: “Một cuốn sách là người bạn tốt khi nó phơi bày những sai lầm của quá khứ.”
teachers die, but books live on
(proverb) thầy cô rồi sẽ mất đi, nhưng sách thì vẫn còn mãi
Ví dụ:
The old scholar said: “Teachers die, but books live on.”
Nhà học giả già nói: “Thầy cô rồi sẽ mất đi, nhưng sách thì vẫn còn mãi.”
if your books are not read, your descendants will be ignorant
(proverb) nếu sách không được đọc, con cháu sẽ dốt nát
Ví dụ:
I always keep in mind the saying: “If your books are not read, your descendants will be ignorant.”
Tôi luôn ghi nhớ câu nói: “Nếu sách không được đọc, con cháu sẽ dốt nát.”
a drop of ink may make a million think
(proverb) một giọt mực có thể khiến hàng triệu người phải suy nghĩ
Ví dụ:
Writers should never underestimate their influence, because a drop of ink may make a million think.
Các nhà văn không bao giờ nên đánh giá thấp ảnh hưởng của mình, vì một giọt mực có thể khiến hàng triệu người phải suy nghĩ.
it is better to be without a book than to believe a book entirely
(proverb) thà không có sách còn hơn là tin hoàn toàn vào một cuốn sách
Ví dụ:
It is better to be without a book than to believe a book entirely, because blind faith in any text can be dangerous.
Thà không có sách còn hơn là tin hoàn toàn vào một cuốn sách, bởi vì niềm tin mù quáng vào bất kỳ văn bản nào cũng có thể nguy hiểm.
scholars talk books, butchers talk pigs
(proverb) học giả thì bàn về sách vở, người bán thịt thì bàn về lợn, mỗi người thường nói về lĩnh vực mình quen thuộc
Ví dụ:
Don’t expect everyone to discuss philosophy; scholars talk books, butchers talk pigs.
Đừng mong ai cũng bàn triết học; học giả thì bàn về sách vở, người bán thịt thì bàn về lợn.