Avatar of Vocabulary Set Phê bình

Bộ từ vựng Phê bình trong bộ Ý kiến: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phê bình' trong bộ 'Ý kiến' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

with a flea in your ear

/wɪθ ə fli ɪn jʊər ɪər/

(idiom) bị khiển trách nghiêm khắc, bị từ chối thẳng thừng, bị đuổi thẳng thừng

Ví dụ:

He told his boss he wanted a raise and got sent away with a flea in his ear.

Anh ấy nói với sếp rằng muốn tăng lương và bị từ chối thẳng thừng.

have a go

/hæv ə ɡoʊ/

(collocation) thử làm gì, đánh nhau

Ví dụ:

I can't do the crossword. Do you want to have a go?

Tôi không làm được ô chữ. Bạn có muốn thử không?

read (someone) the riot act

/riːd ðə ˈraɪət ækt/

(idiom) nghiêm khắc quở trách ai, cảnh cáo nghiêm túc, rầy la dữ dội

Ví dụ:

The teacher read the students the riot act for being late to class.

Giáo viên nghiêm khắc quở trách học sinh vì đi học muộn.

drag someone over the coals

/dræɡ ˈsʌm.wʌn ˈoʊ.vər ðə koʊlz/

(idiom) chỉ trích/ mắng mỏ ai rất nghiêm khắc

Ví dụ:

The manager dragged him over the coals for missing the deadline.

Quản lý đã mắng anh ấy rất nghiêm khắc vì bỏ lỡ hạn chót.

let someone have it

/lɛt ˈsʌmˌwʌn hæv ɪt/

(idiom) mắng mỏ, rầy la dữ dội, mắng té tát, tấn công

Ví dụ:

The coach let the players have it after their poor performance.

Huấn luyện viên mắng các cầu thủ dữ dội sau màn trình diễn tệ hại của họ.

(like) water off a duck's back

/ˈwɔtər ɔf ə dʌks bæk/

(idiom) như nước đổ đầu vịt

Ví dụ:

I can't tell my son what to do; it's water off a duck's back with him.

Tôi không thể bảo con trai mình phải làm gì; với nó, chuyện đó như nước đổ đầu vịt.

in the firing line

/ɪn ðə ˈfaɪrɪŋ laɪn/

(idiom) ở vị trí phải chịu trách nhiệm/ chỉ trích/ nguy hiểm, ở trong tầm bắn

Ví dụ:

As the team leader, she’s often in the firing line for any mistakes.

Là trưởng nhóm, cô ấy thường phải chịu trách nhiệm cho mọi sai lầm.

be on the receiving end

/bi ɑn ðə rɪˈsiːvɪŋ ɛnd/

(idiom) phải chịu đựng

Ví dụ:

Sales assistants are often on the receiving end of verbal abuse from customers.

Nhân viên bán hàng thường là người phải chịu đựng những lời lăng mạ từ khách hàng.

in full cry

/ɪn fʊl kraɪ/

(idiom) la ó, kêu ca, ầm ĩ, rầm rộ, chỉ trích dữ dội

Ví dụ:

The press was in full cry over the scandal.

Báo chí đang ầm ĩ đưa tin về vụ bê bối.

pour/throw cold water on

/pɔr/θroʊ koʊld ˈwɔtər ɑn/

(idiom) làm nản chí, dội gáo nước lạnh, làm mất hứng, phá hỏng

Ví dụ:

She poured cold water on my idea to start a new business.

Cô ấy đã làm nản chí ý tưởng của tôi khi bắt đầu một doanh nghiệp mới.

the pot calling the kettle black

/ðə pɑt ˈkɔlɪŋ ðə ˈkɛtəl blæk/

(idiom) tự vả mặt mình, chê người khác mà tự soi gương đi, mắng người mà mình cũng thế

Ví dụ:

It’s the pot calling the kettle black to criticize him for being late when she’s always late herself.

Cô ấy nói anh ấy trễ giờ trong khi bản thân cô ấy lúc nào cũng trễ, đúng là tự vả mặt mình.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu