Bộ từ vựng Sự ưu tiên trong bộ Ảnh hưởng & Sự tham gia: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự ưu tiên' trong bộ 'Ảnh hưởng & Sự tham gia' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) gác lại, không được ưu tiên, tạm hoãn
Ví dụ:
We've all had to put our plans on the back burner for a while.
Tất cả chúng ta đều đã phải gác lại kế hoạch của mình trong một thời gian.
(idiom) có việc quan trọng hơn phải làm, có mối quan tâm lớn hơn
Ví dụ:
I can’t stay for the meeting — I have bigger fish to fry.
Tôi không thể ở lại cuộc họp — tôi có việc quan trọng hơn phải làm.
(idiom) đi thẳng vào vấn đề chính
Ví dụ:
Let’s get down to brass tacks and discuss the budget.
Hãy đi thẳng vào vấn đề và bàn về ngân sách.
(phrase) quay lại những điều cơ bản, tập trung vào nền tảng/ cốt lõi
Ví dụ:
The new teaching method takes us back to basics in language learning.
Phương pháp giảng dạy mới đưa chúng ta quay lại những điều cơ bản trong việc học ngôn ngữ.
(noun) vai phụ
Ví dụ:
He was tired of always playing second banana.
Anh ấy đã chán ngấy việc luôn phải đóng vai phụ.
(idiom) đóng vai phụ, ở vị trí thứ yếu, kém quan trọng hơn ai
Ví dụ:
She resented playing second fiddle to her more talented sister.
Cô ấy bực bội vì phải đóng vai phụ so với người chị tài năng hơn.
(idiom) nhường vị trí chính, lùi lại
Ví dụ:
He decided to take a back seat in the project and let others lead.
Anh ấy quyết định nhường vị trí chính trong dự án và để người khác dẫn dắt.
(idiom) trước hết, điều quan trọng trước tiên
Ví dụ:
First things first, let's have something to eat.
Trước hết, hãy ăn gì đó.
(idiom) vị trí thứ hai, thứ tốt thứ hai;
(adjective) tốt thứ hai;
(noun) thứ tốt thứ hai, hạng hai, vị trí kém hơn
Ví dụ:
my second-best suit
bộ đồ tốt thứ hai của tôi
(idiom) thất bại, bị bỏ lại
Ví dụ:
Many good ideas fall by the wayside during the development process.
Nhiều ý tưởng hay bị bỏ lại trong quá trình phát triển.
(idiom) coi trọng, đánh giá cao điều gì
Ví dụ:
She sets great store by her appearance.
Cô ấy đánh giá cao vẻ bề ngoài của mình.
(idiom) được ưu tiên hàng đầu, được đặt lên đầu
Ví dụ:
The budget issue is now on the front burner.
Vấn đề ngân sách hiện đang được ưu tiên hàng đầu.