Avatar of Vocabulary Set Trải qua khó khăn

Bộ từ vựng Trải qua khó khăn trong bộ Khó khăn: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trải qua khó khăn' trong bộ 'Khó khăn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

in hot water

/ɪn hɑt ˈwɔtər/

(idiom) gặp rắc rối, khó khăn

Ví dụ:

He got in hot water with his boss after missing the deadline.

Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp sau khi trễ hạn.

have your back against the wall

/hæv jʊər bæk əˈɡɛnst ðə wɔl/

(idiom) bị dồn vào chân tường, bị dồn vào đường cùng

Ví dụ:

He owes money to everyone - he really has his back against the wall now.

Anh ta nợ tiền mọi người - giờ anh ta thực sự đã bị dồn vào chân tường.

behind the eight ball

/bɪˈhaɪnd ðə eɪt bɔl/

(idiom) ở thế bất lợi, gặp khó khăn, gặp bất lợi

Ví dụ:

After missing two classes, he’s really behind the eight ball in this course.

Sau khi bỏ lỡ hai buổi học, cậu ấy thực sự đang ở thế bất lợi trong khóa học này.

black hole

/ˈblæk hoʊl/

(noun) lỗ đen, hố đen

Ví dụ:

The company viewed the venture as a financial black hole.

Công ty coi liên doanh này như một lỗ đen tài chính.

the odds are stacked against you

/ðə ɑːdz ɑː stækt əˈɡɛnst ju/

(idiom) đối mặt với nhiều bất lợi, mọi khả năng đều chống lại bạn

Ví dụ:

With no experience and a tight deadline, the odds are stacked against you for this project.

Không có kinh nghiệm và thời hạn gấp rút, bạn đang đối mặt với nhiều bất lợi cho dự án này.

for the best

/fɔr ðə bɛst/

(phrase) hóa ra lại tốt, vì điều tốt đẹp hơn, vì điều tốt nhất

Ví dụ:

Losing that job was tough, but it was for the best because it pushed me to start my own business.

Mất việc làm đó thật khó khăn, nhưng hóa ra lại tốt vì nó thúc đẩy tôi bắt đầu kinh doanh riêng.

be in a (pretty) pickle

/bi ɪn ə ˈprɪt.i ˈpɪk.əl/

(idiom) gặp rắc rối, gặp khó khăn

Ví dụ:

I am really in a pickle—I promised to attend two events at the same time.

Tôi thực sự đang gặp rắc rối—tôi hứa sẽ tham dự hai sự kiện cùng lúc.

be in a tight spot

/bi ɪn ə taɪt spɑt/

(idiom) rơi vào tình huống khó xử, rơi vào thế kẹt, ở trong hoàn cảnh nan giải

Ví dụ:

She was in a tight spot when both her friends needed her help at the same time.

Cô ấy rơi vào tình huống khó xử khi cả hai người bạn đều cần sự giúp đỡ cùng lúc.

be in a tight corner

/bi ɪn ə taɪt ˈkɔrnər/

(idiom) rơi vào tình huống khó xử, rơi vào tình huống khó khăn, rơi vào thế kẹt

Ví dụ:

He was in a tight corner when he had to choose between two equally important projects.

Anh ấy rơi vào tình huống khó xử khi phải chọn giữa hai dự án đều quan trọng.

in dire straits

/ɪn daɪər streɪts/

(idiom) ở trong hoàn cảnh khốn cùng, gặp khó khăn nghiêm trọng

Ví dụ:

After losing his job, he found himself in dire straits.

Sau khi mất việc, anh ấy thấy mình gặp khó khăn nghiêm trọng.

be in the grip of

/bi ɪn ðə ɡrɪp əv/

(idiom) chịu ảnh hưởng nặng nề, bị chi phối bởi

Ví dụ:

The country is in the grip of a severe economic crisis.

Đất nước đang chịu ảnh hưởng nặng nề của một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

rabbit hole

/ˈræb.ɪt ˌhoʊl/

(noun) hang thỏ, tình huống phức tạp, sự sa đà tìm hiểu

Ví dụ:

He broke his ankle when his foot got caught in a rabbit hole.

Anh ta bị gãy mắt cá chân khi chân anh ta bị mắc vào một cái hang thỏ.

go through the wringer

/ɡoʊ θruː ðə ˈrɪŋər/

(idiom) trải qua một quãng thời gian khó khăn, chịu đựng khó khăn lớn

Ví dụ:

She really went through the wringer during the divorce proceedings.

Cô ấy thực sự trải qua một quãng thời gian khó khăn trong quá trình ly hôn.

up a creek without a paddle

/ʌp ə kriːk wɪðˈaʊt ə ˈpædl/

(idiom) rơi vào tình thế bế tắc, bị đặt vào tình huống khó khăn

Ví dụ:

Without any money or contacts, he was up a creek without a paddle.

Không có tiền hay mối quan hệ, anh ấy rơi vào tình thế bế tắc.

when the chips are down

/wɛn ðə tʃɪps ɑr daʊn/

(idiom) khi tình huống trở nên khó khăn, khi mọi thứ trở nên tồi tệ

Ví dụ:

True friends are there for you when the chips are down.

Những người bạn thật sự sẽ ở bên bạn khi tình huống trở nên khó khăn.

school of hard knocks

/skuːl əv hɑːrd nɑks/

(idiom) trường đời khắc nghiệt, bài học từ cuộc sống

Ví dụ:

He didn’t go to college, but he learned how to survive in the school of hard knocks.

Anh ấy không học đại học, nhưng đã học cách tồn tại qua trường đời khắc nghiệt.

in the same boat

/ɪn ðə seɪm boʊt/

(idiom) ở trong cùng một hoàn cảnh, cùng ngồi trên một con thuyền

Ví dụ:

We’re all in the same boat, so let’s work together.

Chúng ta đều ở trong cùng một hoàn cảnh, vậy hãy cùng nhau làm việc.

sea legs

/ˈsiː leɡz/

(noun) sự cân bằng khi đi tàu ra biển, khả năng quen với sóng

Ví dụ:

You may feel a little sick until you get your sea legs.

Bạn có thể cảm thấy hơi mệt một chút cho tới khi bạn lấy lại được sự cân bằng.

make a man (out) of

/meɪk ə mæn (aʊt) əv/

(idiom) giúp trưởng thành hơn, biến thành người đàn ông thực thụ

Ví dụ:

His time in the military really made a man out of him.

Thời gian trong quân đội thực sự đã giúp anh ấy trưởng thành.

fall to pieces

/fɔl tə ˈpiːsɪz/

(idiom) vỡ tan, hư hỏng, sụp đổ, tan vỡ

Ví dụ:

Our car is falling to pieces, we've had it so long.

Chiếc xe của chúng tôi đang vỡ tan, chúng tôi đã có nó quá lâu rồi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu