Avatar of Vocabulary Set Sự vâng lời

Bộ từ vựng Sự vâng lời trong bộ Quyết định & Kiểm soát: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sự vâng lời' trong bộ 'Quyết định & Kiểm soát' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

dance to someone's tune

/dæns tu ˈsʌm.wʌnz tuːn/

(idiom) làm theo ý ai

Ví dụ:

They have to dance to the boss’s tune if they want to keep their jobs.

Họ phải làm theo ý sếp nếu muốn giữ công việc.

have someone by the balls

/hæv ˈsʌmˌwʌn baɪ ðə bɔlz/

(idiom) nắm trọn quyền kiểm soát

Ví dụ:

The company has him by the balls because they know about his secret dealings.

Công ty nắm trọn quyền kiểm soát anh ta vì họ biết về những giao dịch bí mật của anh ta.

like sheep

/laɪk ʃiːp/

(idiom) một cách rập khuôn

Ví dụ:

They all voted for the proposal like sheep.

Họ tất cả đã bỏ phiếu ủng hộ đề xuất một cách rập khuôn.

your wish is my command

/jʊər wɪʃ ɪz maɪ kəˈmænd/

(idiom) mong muốn của bạn là mệnh lệnh của tôi, tôi sẽ thực hiện đúng như ngài yêu cầu, ý muốn của ngài là mệnh lệnh của tôi

Ví dụ:

“Bring me some coffee.” “Your wish is my command.”

“Lấy cho tôi ít cà phê.” “Mong muốn của bạn là mệnh lệnh của tôi.”

have someone in the palm of your hand

/hæv ˈsʌm.wʌn ɪn ðə pɑːm əv jʊər hænd/

(idiom) kiểm soát/ chi phối hoàn toàn, nắm trọn quyền chi phối, hoàn toàn cuốn hút/ thu hút/ mê hoặc

Ví dụ:

The politician had the media in the palm of his hand.

Chính trị gia đó nắm trọn quyền chi phối truyền thông.

under someone's thumb

/ˈʌndər ˈsʌmˌwʌnz θʌm/

(idiom) bị ai kiểm soát/ chi phối hoàn toàn

Ví dụ:

He’s completely under his boss’s thumb.

Anh ta hoàn toàn bị sếp kiểm soát.

wrap someone around your little finger

/ræp ˈsʌm.wʌn əˈraʊnd jʊər ˈlɪt.əl ˈfɪŋ.ɡər/

(idiom) dễ dàng khiến ai làm theo ý mình, dễ dàng thuyết phục ai

Ví dụ:

She can wrap her parents around her little finger and get whatever she wants.

Cô ấy có thể dễ dàng khiến bố mẹ làm theo ý mình và có được mọi thứ cô ấy muốn.

at someone's beck and call

/æt ˈsʌm.wʌnz bɛk ænd kɔl/

(idiom) phục vụ, phục tùng, theo lệnh của ai

Ví dụ:

Go and get it yourself! I'm not at your beck and call, you know.

Tự đi mà lấy! Tôi không phải lúc nào cũng phục tùng anh đâu, anh biết mà.

come to heel

/kʌm tə hiːl/

(idiom) tuân theo mọi quy định, làm theo điều lệnh

Ví dụ:

Teaching your dog to come to heel is very easy.

Dạy chó của bạn làm theo điều lệnh là rất dễ dàng.

say the word

/seɪ ðə wɜrd/

(idiom) nói một lời, nói một tiếng

Ví dụ:

Just say the word, and I'll go.

Chỉ cần nói một lời, tôi sẽ đi.

bring someone/something to heel

/brɪŋ ˈsʌm.wʌn ˈsʌm.θɪŋ tuː hiːl/

(idiom) buộc ai phải tuân theo, khiến con chó đi đến gần

Ví dụ:

The new manager quickly brought the unruly team to heel.

Người quản lý mới nhanh chóng buộc nhóm nhân viên khó bảo phải tuân theo.

have (got) someone by the short and curlies

/hæv ɡɑt ˈsʌm.wʌn baɪ ðə ʃɔrt ænd ˈkɜr.liz/

(idiom) nắm hoàn toàn quyền kiểm soát

Ví dụ:

The boss has him by the short and curlies because he knows all his secrets.

Sếp nắm hoàn toàn quyền kiểm soát anh ấy vì biết hết mọi bí mật của anh ấy.

toe the line

/toʊ ðə laɪn/

(idiom) tuân thủ quy định, tuân thủ luật lệ

Ví dụ:

If you want to get ahead, you’d better learn to toe the line.

Nếu muốn tiến lên, tốt hơn hết bạn nên học cách tuân thủ quy định.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu