Bộ từ vựng Sự vâng lời trong bộ Quyết định & Kiểm soát: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự vâng lời' trong bộ 'Quyết định & Kiểm soát' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) làm theo ý ai
Ví dụ:
They have to dance to the boss’s tune if they want to keep their jobs.
Họ phải làm theo ý sếp nếu muốn giữ công việc.
(idiom) nắm trọn quyền kiểm soát
Ví dụ:
The company has him by the balls because they know about his secret dealings.
Công ty nắm trọn quyền kiểm soát anh ta vì họ biết về những giao dịch bí mật của anh ta.
(idiom) một cách rập khuôn
Ví dụ:
They all voted for the proposal like sheep.
Họ tất cả đã bỏ phiếu ủng hộ đề xuất một cách rập khuôn.
(idiom) mong muốn của bạn là mệnh lệnh của tôi, tôi sẽ thực hiện đúng như ngài yêu cầu, ý muốn của ngài là mệnh lệnh của tôi
Ví dụ:
“Bring me some coffee.” “Your wish is my command.”
“Lấy cho tôi ít cà phê.” “Mong muốn của bạn là mệnh lệnh của tôi.”
have someone in the palm of your hand
(idiom) kiểm soát/ chi phối hoàn toàn, nắm trọn quyền chi phối, hoàn toàn cuốn hút/ thu hút/ mê hoặc
Ví dụ:
The politician had the media in the palm of his hand.
Chính trị gia đó nắm trọn quyền chi phối truyền thông.
(idiom) bị ai kiểm soát/ chi phối hoàn toàn
Ví dụ:
He’s completely under his boss’s thumb.
Anh ta hoàn toàn bị sếp kiểm soát.
wrap someone around your little finger
(idiom) dễ dàng khiến ai làm theo ý mình, dễ dàng thuyết phục ai
Ví dụ:
She can wrap her parents around her little finger and get whatever she wants.
Cô ấy có thể dễ dàng khiến bố mẹ làm theo ý mình và có được mọi thứ cô ấy muốn.
(idiom) phục vụ, phục tùng, theo lệnh của ai
Ví dụ:
Go and get it yourself! I'm not at your beck and call, you know.
Tự đi mà lấy! Tôi không phải lúc nào cũng phục tùng anh đâu, anh biết mà.
(idiom) tuân theo mọi quy định, làm theo điều lệnh
Ví dụ:
Teaching your dog to come to heel is very easy.
Dạy chó của bạn làm theo điều lệnh là rất dễ dàng.
(idiom) nói một lời, nói một tiếng
Ví dụ:
Just say the word, and I'll go.
Chỉ cần nói một lời, tôi sẽ đi.
bring someone/something to heel
(idiom) buộc ai phải tuân theo, khiến con chó đi đến gần
Ví dụ:
The new manager quickly brought the unruly team to heel.
Người quản lý mới nhanh chóng buộc nhóm nhân viên khó bảo phải tuân theo.
have (got) someone by the short and curlies
(idiom) nắm hoàn toàn quyền kiểm soát
Ví dụ:
The boss has him by the short and curlies because he knows all his secrets.
Sếp nắm hoàn toàn quyền kiểm soát anh ấy vì biết hết mọi bí mật của anh ấy.
(idiom) tuân thủ quy định, tuân thủ luật lệ
Ví dụ:
If you want to get ahead, you’d better learn to toe the line.
Nếu muốn tiến lên, tốt hơn hết bạn nên học cách tuân thủ quy định.