Avatar of Vocabulary Set Chữ N

Bộ từ vựng Chữ N trong bộ Oxford 5000 - C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chữ N' trong bộ 'Oxford 5000 - C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

namely

/ˈneɪm.li/

(adverb) cụ thể là, tức là

Ví dụ:

The menu makes good use of Scottish produce, namely game, and seafood.

Thực đơn sử dụng tốt các sản phẩm của Scotland, cụ thể là thịt thú săn và hải sản.

nationwide

/ˌneɪ.ʃənˈwaɪd/

(adjective, adverb) toàn quốc, khắp cả nước

Ví dụ:

a nationwide campaign

một chiến dịch toàn quốc

naval

/ˈneɪ.vəl/

(adjective) (thuộc) hải quân, thủy quân

Ví dụ:

a naval officer

sĩ quan hải quân

neglect

/nɪˈɡlekt/

(verb) bỏ bê, bỏ mặc, sao lãng;

(noun) sự bỏ bê, sự bỏ mặc, sự thờ ơ

Ví dụ:

Both parents were found guilty of neglect and their child was taken away from them.

Cả cha và mẹ đều bị kết tội bỏ bê và đứa con của họ đã bị bắt đi khỏi họ.

neighbouring

/ˈneɪ.bər.ɪŋ/

(adjective) lân cận, láng giềng

Ví dụ:

a neighbouring house

một ngôi nhà lân cận

nest

/nest/

(noun) tổ, ổ (chim, chuột,...), nơi ẩn náu, sào huyệt;

(verb) làm tổ, xếp chồng lên nhau, lồng vào nhau

Ví dụ:

sparrows building a nest of twigs and dry grass

chim sẻ xây tổ bằng cành cây và cỏ khô

net

/net/

(noun) lưới, mạng, cạm;

(verb) bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới;

(adjective) thực, cuối cùng, chung cuộc

Ví dụ:

I earn $50,000 gross, but my net income is about $36,000.

Tôi kiếm được tổng cộng 50.000 đô la, nhưng thu nhập cuối cùng của tôi là khoảng 36.000 đô la.

newsletter

/ˈnuːzˌlet̬.ɚ/

(noun) bản tin điện tử

Ví dụ:

a monthly newsletter

bản tin điện tử hàng tháng

niche

/nɪtʃ/

(noun) cái hốc, (kiến trúc) hốc tường, thị trường ngách;

(adjective) (thuộc) thị trường ngách

Ví dụ:

a film intended for a niche audience

một bộ phim dành cho đối tượng khán giả thị trường ngách

noble

/ˈnoʊ.bəl/

(noun) người quý tộc, người quý phái;

(adjective) quý tộc, cao quý, cao thượng

Ví dụ:

The Duchess of Kent and other noble ladies.

Nữ công tước xứ Kent và các tiểu thư quý tộc khác.

nod

/nɑːd/

(verb) gật đầu, gà gật, rũ xuống đu đưa;

(noun) sự gật đầu, cái gật đầu

Ví dụ:

At a nod from his father he left the room.

Sau cái gật đầu của cha, anh ấy đã rời khỏi phòng.

nominate

/ˈnɑː.mə.neɪt/

(verb) đề cử, bổ nhiệm, ấn định

Ví dụ:

He's been nominated by the Green Party as their candidate in the next election.

Ông ấy đã được Đảng Xanh đề cử làm ứng cử viên của họ trong cuộc bầu cử tiếp theo.

nomination

/ˌnɑː.məˈneɪ.ʃən/

(noun) sự đề cử, sự giới thiệu, sự chỉ định, sự bổ nhiệm

Ví dụ:

They opposed her nomination to the post of Deputy Director.

Họ phản đối việc đề cử cô ấy vào chức vụ Phó Giám đốc.

nominee

/ˌnɑː.məˈniː/

(noun) người được chỉ định, người được chọn, người được đề cử

Ví dụ:

All nominees for Treasurer will be considered.

Tất cả các người được đề cử cho Thủ quỹ sẽ được xem xét.

nonetheless

/ˌnʌn.ðəˈles/

(adverb) tuy nhiên, dù sao

Ví dụ:

The problems are not serious. Nonetheless, we shall need to tackle them soon.

Các vấn đề không nghiêm trọng. Tuy nhiên, chúng ta sẽ cần phải giải quyết chúng sớm.

non-profit

/ˌnɑːnˈprɑːfɪt/

(adjective) phi lợi nhuận

Ví dụ:

The centre is run on a non-profit basis.

Trung tâm được điều hành trên cơ sở phi lợi nhuận.

nonsense

/ˈnɑːn.sens/

(noun) điều vô lý, điều lố bịch, điều ngớ ngẩn, lời vô nghĩa, lời lảm nhảm, hành động vô lý, hành động lố bịch

Ví dụ:

Reports that he has resigned are nonsense.

Những báo cáo rằng anh ấy đã từ chức là vô nghĩa.

noon

/nuːn/

(noun) trưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất

Ví dụ:

The service starts at twelve noon.

Dịch vụ bắt đầu lúc mười hai giờ trưa.

notable

/ˈnoʊ.t̬ə.bəl/

(adjective) đáng chú ý, đáng kể, có tiếng;

(noun) người nổi tiếng, người có danh vọng, nhân sĩ

Ví dụ:

Getting both sides to agree was a notable achievement.

Có được sự đồng ý của cả hai bên là thành tựu đáng chú ý.

notably

/ˈnoʊ.t̬ə.bli/

(adverb) đáng chú ý nhất, đáng kể, đặc biệt

Ví dụ:

The company is beginning to attract investors, most notably big Japanese banks.

Công ty đang bắt đầu thu hút các nhà đầu tư, đáng chú ý nhất là các ngân hàng lớn của Nhật Bản.

notify

/ˈnoʊ.t̬ə.faɪ/

(verb) báo cáo, thông báo

Ví dụ:

You will be notified of our decision as soon as possible.

Bạn sẽ được thông báo về quyết định của chúng tôi càng sớm càng tốt.

notorious

/noʊˈtɔːr.i.əs/

(adjective) khét tiếng, có tiếng xấu, rõ ràng

Ví dụ:

a notorious criminal

tên tội phạm khét tiếng

novel

/ˈnɑː.vəl/

(noun) tiểu thuyết, truyện;

(adjective) mới, mới lạ, lạ thường

Ví dụ:

a novel suggestion

một gợi ý mới lạ

nursery

/ˈnɝː.sɚ.i/

(noun) nhà trẻ, phòng trẻ em, vườn ươm;

(adjective) (thuộc) mầm non

Ví dụ:

nursery education

giáo dục mầm non

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu