Bộ từ vựng Hãy đi đến sở thú! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hãy đi đến sở thú!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nòi, giống, dòng dõi;
(verb) gây giống, chăn nuôi, sinh sản
Ví dụ:
The big continental breeds are eagerly being imported by British farmers.
Các giống bò lớn của lục địa này đang được nông dân Anh háo hức nhập khẩu.
(noun) lồng, chuồng, cũi;
(verb) nhốt vào lồng, nhốt vào cũi, giam giữ
Ví dụ:
She kept a canary in a cage.
Cô ấy nuôi một con chim hoàng yến trong một cái lồng.
(noun) loài, loại, kiểu
Ví dụ:
Mountain gorillas are an endangered species.
Khỉ đột núi là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
(noun) lãnh thổ, hạt, đất đai
Ví dụ:
He was shot down in enemy territory.
Anh ta đã bị bắn hạ trong lãnh thổ của kẻ thù.
(noun) gấu trắng Bắc Cực
Ví dụ:
A polar bear is a large white bear found near the North Pole.
Gấu trắng Bắc Cực là một loài gấu trắng lớn được tìm thấy gần Bắc Cực.
(noun) con cú, cú, người hay đi đêm
Ví dụ:
Most owls can fly without making noise.
Hầu hết các con cú có thể bay mà không gây ra tiếng ồn.
(noun) khỉ không đuôi, vượn, khỉ hình người;
(verb) bắt chước, nhại
Ví dụ:
Chimpanzees and gorillas are both apes.
Tinh tinh và khỉ đột đều là loài vượn.
(noun) báo săn cheetah, báo gêpa, báo đốm
Ví dụ:
Cheetahs are mainly found in Africa.
Báo gêpa chủ yếu được tìm thấy ở Châu Phi.
(noun) báo hoa mai
Ví dụ:
We saw some leopards under the trees.
Chúng tôi nhìn thấy một số con báo hoa mai dưới tán cây.
(noun) chó con, anh chàng hợm mình xấc xược
Ví dụ:
Our dog has just had four puppies.
Con chó của chúng tôi vừa có bốn con chó con.
(noun) tuần lộc, nai tuyết
Ví dụ:
Santa Claus travels in a sleigh pulled by reindeer.
Ông già Noel đi trên một chiếc xe trượt tuyết do tuần lộc kéo.
(noun) con sóc
Ví dụ:
Squirrels eat nuts and live in trees.
Sóc ăn các loại hạt và sống trên cây.
(noun) rùa (cạn)
Ví dụ:
Tortoises have more rounded and domed shells where turtles have thinner, more water-dynamic shells.
Rùa cạn có mai tròn và hình vòm hơn, trong đó rùa có mai mỏng hơn, năng động hơn trong nước.
(noun) lông vũ, lông chim, bộ lông
Ví dụ:
The waxwing has very bright feathers and a prominent crest.
Chim sáp có lông rất sáng và mào nổi rõ.
(noun) chân (có móng, vuốt);
(verb) cào, tát
Ví dụ:
I found paw prints in the kitchen.
Tôi tìm thấy dấu chân trong nhà bếp.
(noun) nọc độc, sự căm ghét, sự độc ác
Ví dụ:
Snake venoms have different effects.
Nọc độc rắn có những tác dụng khác nhau.
(verb) sủa, quát tháo, ho;
(noun) vỏ cây, da, tiếng sủa
Ví dụ:
The dog gave two loud barks.
Con chó phát ra hai tiếng sủa lớn.
(noun) xích, dây xích, sợi dây chuyền, chuỗi, dãy;
(verb) xích/ trói/ buộc bằng dây xích
Ví dụ:
They kept the dog on a chain all day long.
Họ xích con chó lại suốt cả ngày.
(verb) xếp, để, đặt, bố trí, đẻ trứng;
(adjective) không chuyên môn, không chuyên, nghiệp dư;
(noun) người phụ nữ cùng giao hợp, bài thơ
Ví dụ:
From a lay viewpoint, the questionnaire is virtually incomprehensible.
Từ quan điểm không chuyên môn, bảng câu hỏi hầu như không thể hiểu được.
(verb) giao phối;
(noun) bạn, vợ, chồng, bạn đời
Ví dụ:
A male bird sings to court a mate.
Một con chim đực hát để chào bạn đời.
(noun) gói, hộp, túi đeo, ba lô, bầy, đàn (chó săn, chó sói,...);
(verb) gói, bọc lại, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp thành bầy
Ví dụ:
a pack of cigarettes
gói thuốc lá
(noun) người hầu trong nhà;
(adjective) trong nhà, trong gia đình, nội địa
Ví dụ:
domestic chores
việc vặt trong nhà
(adjective) tuyệt chủng, tuyệt giống, tan vỡ
Ví dụ:
There is concern that the giant panda will soon become extinct.
Có lo ngại rằng loài gấu trúc khổng lồ sẽ sớm tuyệt chủng.
(noun) động vật có vú, động vật hữu nhũ
Ví dụ:
Humans, dogs, elephants, and dolphins are all mammals, but birds, fish, and crocodiles are not.
Con người, chó, voi và cá heo đều là động vật có vú, nhưng chim, cá và cá sấu thì không.
(noun) loài bò sát, lớp bò sát, người hèn hạ đê tiện
Ví dụ:
Humans, insects, reptiles, birds and mammals are all animals.
Con người, côn trùng, bò sát, chim và động vật có vú đều là động vật.
(noun) bẫy, cạm bẫy, xe ngựa hai bánh;
(verb) mắc kẹt, bẫy, gài bẫy
Ví dụ:
The squirrels ravaged the saplings, despite the baited traps.
Những con sóc tàn phá những cây non, bất chấp những cái bẫy đã mồi.
(noun) động vật hoang dã
Ví dụ:
You can watch the wildlife.
Bạn có thể xem động vật hoang dã.