Nghĩa của từ territory trong tiếng Việt
territory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
territory
US /ˈter.ə.tɔːr.i/
UK /ˈter.ɪ.tər.i/
Danh từ
1.
lãnh thổ, khu vực
an area of land under the jurisdiction of a ruler or state
Ví dụ:
•
The country expanded its territory through conquest.
Quốc gia đã mở rộng lãnh thổ của mình thông qua chinh phục.
•
This is disputed territory.
Đây là lãnh thổ tranh chấp.
2.
3.
lĩnh vực, phạm vi
an area of knowledge or experience
Ví dụ:
•
That subject is outside my territory of expertise.
Chủ đề đó nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi.
•
She's venturing into new territory with her research.
Cô ấy đang dấn thân vào lĩnh vực mới với nghiên cứu của mình.
Từ liên quan: