Nghĩa của từ reindeer trong tiếng Việt

reindeer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reindeer

US /ˈreɪn.dɪr/
UK /ˈreɪn.dɪər/
"reindeer" picture

Danh từ

tuần lộc

a large deer with long antlers, native to northern Eurasia and North America, where it is also known as a caribou. It is often associated with Christmas.

Ví dụ:
Santa's sleigh is pulled by magical reindeer.
Xe trượt tuyết của ông già Noel được kéo bởi những con tuần lộc thần kỳ.
We saw a herd of reindeer grazing in the snowy field.
Chúng tôi thấy một đàn tuần lộc đang gặm cỏ trên cánh đồng tuyết.
Từ đồng nghĩa: