Avatar of Vocabulary Set Trạng từ chung 1

Bộ từ vựng Trạng từ chung 1 trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trạng từ chung 1' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

about

/əˈbaʊt/

(adverb) khắp xung quanh, quanh đây, khoảng chừng;

(preposition) về, liên quan tới, xung quanh, khắp

Ví dụ:

Men were floundering about.

Những người đàn ông đang bối rối khắp xung quanh.

ago

/əˈɡoʊ/

(adverb) trước, cách đây

Ví dụ:

He went five minutes ago.

Anh ấy đã đi cách đây năm phút.

all

/ɑːl/

(adverb) hoàn toàn, toàn bộ, tất cả;

(adjective) tất cả, toàn bộ, suốt;

(pronoun) tất cả, tất thảy, hết thảy;

(prefix) hoàn toàn, ở mức độ cao nhất

Ví dụ:

All four of her children are under six.

Tất cả bốn người con của bà đều dưới sáu tuổi.

anymore

/ˌen.iˈmɔːr/

(adverb) nữa

Ví dụ:

She refused to listen anymore.

Cô ấy không chịu nghe nữa.

anyway

/ˈen.i.weɪ/

(adverb) dù sao đi nữa, cẩu thả, lộn xộn

Ví dụ:

I told you, it's all right, and anyway, it was my fault.

Tôi đã nói với bạn, không sao cả, và dù sao đi nữa, đó là lỗi của tôi

apart

/əˈpɑːrt/

(adverb) cách nhau, có khoảng cách, riêng ra

Ví dụ:

Two stone gateposts some thirty feet apart.

Hai cổng đá cách nhau khoảng ba mươi thước.

certainly

/ˈsɝː.tən.li/

(adverb) không nghi ngờ, dứt khoát, tất nhiên

Ví dụ:

The prestigious address certainly adds to the firm's appeal.

Địa chỉ uy tín tất nhiên càng làm tăng thêm sức hấp dẫn cho công ty.

clearly

/ˈklɪr.li/

(adverb) rõ ràng, sáng sủa, hiển nhiên, chắc chắn

Ví dụ:

The ability to write clearly.

Khả năng viết rõ ràng.

commonly

/ˈkɑː.mən.li/

(adverb) thường xuyên, phổ biến, thông thường

Ví dụ:

a commonly used industrial chemical

một hóa chất công nghiệp thường được sử dụng

correctly

/kəˈrekt.li/

(adverb) đúng cách thức, phù hợp, đúng đắn

Ví dụ:

She correctly answered eight questions.

Cô ấy đã trả lời đúng tám câu hỏi.

definitely

/ˈdef.ən.ət.li/

(adverb) chắc chắn, rạch ròi, dứt khoát

Ví dụ:

I will definitely be at the airport to meet you.

Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở sân bay để gặp bạn.

double

/ˈdʌb.əl/

(noun) cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản sao;

(verb) làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi;

(adjective) gấp hai lần, nhiều gấp hai lần, gấp đôi;

(adverb) thành hai, thành hai phần, gấp đôi;

(determiner) gấp đôi;

(pronoun) lượng gấp đôi

Ví dụ:

the double doors

cửa đôi

each

/iːtʃ/

(adjective) mỗi;

(adverb) mỗi;

(pronoun) mỗi, từng người;

(determiner) mỗi

Ví dụ:

On each side of the road.

mỗi bên đường.

effectively

/əˈfek.tɪv.li/

(adverb) có hiệu quả, thực sự, thực tế

Ví dụ:

Make sure that resources are used effectively.

Đảm bảo rằng các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả.

enough

/əˈnʌf/

(adjective) đủ;

(adverb) đủ, đầy đủ, một cách công bằng;

(determiner) đủ, đầy đủ;

(pronoun) đủ, đầy đủ

Ví dụ:

Are there enough desserts for everyone?

đủ món tráng miệng cho mọi người không?

equally

/ˈiː.kwə.li/

(adverb) bằng nhau, đều nhau, bình đẳng

Ví dụ:

All children should be treated equally.

Tất cả trẻ em cần được đối xử bình đẳng.

even

/ˈiː.vən/

(adverb) thậm chí, ngay cả, lại còn;

(adjective) bằng phẳng, trơn tru, cân bằng;

(verb) san bằng, làm phẳng

Ví dụ:

an even gender balance among staff and students

một sự cân bằng giới tính giữa nhân viên và học sinh

first

/ˈfɝːst/

(number) đầu tiên, thứ nhất;

(adjective) thứ nhất, đầu tiên, quan trọng nhất;

(adverb) trước tiên, trước hết, trước;

(noun) người đầu tiên, người thứ nhất, ngày mùng một

Ví dụ:

first principles

nguyên tắc cơ bản

frequently

/ˈfriː.kwənt.li/

(adverb) một cách thường xuyên, lặp lại nhiều lần

Ví dụ:

They go abroad frequently.

Họ đi nước ngoài thường xuyên.

fully

/ˈfʊl.i/

(adverb) đầy đủ, hoàn toàn

Ví dụ:

I fully understand the fears of the workers.

Tôi hoàn toàn hiểu được nỗi sợ hãi của người lao động.

hardly

/ˈhɑːrd.li/

(adverb) hầu như không, khắc nghiệt, tàn tệ

Ví dụ:

The little house in which he lived was hardly bigger than a hut.

Ngôi nhà nhỏ mà anh ta ở hầu như không lớn hơn một túp lều.

heavily

/ˈhev.əl.i/

(adverb) nặng nề, nặng

Ví dụ:

The terrorists are heavily armed.

Bọn khủng bố được trang bị vũ khí hạng nặng.

however

/ˌhaʊˈev.ɚ/

(adverb) dù như thế nào, dù đến đâu, tuy nhiên;

(conjunction) tuy nhiên, dù, bằng bất cứ cách nào

Ví dụ:

People tend to put on weight in middle age. However, gaining weight is not inevitable.

Mọi người có xu hướng tăng cân ở tuổi trung niên. Tuy nhiên, việc tăng cân không phải là không thể tránh khỏi.

incredibly

/ɪnˈkred.ə.bli/

(adverb) đáng kinh ngạc, khó tin nổi, đến nỗi không ngờ

Ví dụ:

Michele was incredibly brave.

Michele dũng cảm đáng kinh ngạc.

indeed

/ɪnˈdiːd/

(adverb) thực vậy, thực mà, thực sự

Ví dụ:

It was not expected to last long, and indeed it took less than three weeks.

Nó không được mong đợi sẽ kéo dài, và thực sự chỉ mất chưa đầy ba tuần.

least

/liːst/

(determiner, pronoun) ít nhất, nhỏ nhất, kém nhất;

(adjective) ít nhất, kém nhất, nhỏ nhất;

(adverb) ít nhất, kém nhất, nhỏ nhất

Ví dụ:

I’m not the least concerned.

Tôi không phải là người ít quan tâm nhất.

mainly

/ˈmeɪn.li/

(adverb) chính, chủ yếu, phần lớn

Ví dụ:

He is mainly concerned with fiction.

Ông ấy chủ yếu quan tâm đến tiểu thuyết.

mostly

/ˈmoʊst.li/

(adverb) hầu hết, phần lớn, chủ yếu

Ví dụ:

I grow mostly annuals.

Tôi chủ yếu trồng hàng năm.

naturally

/ˈnætʃ.ɚ.əl.i/

(adverb) một cách tự nhiên

Ví dụ:

A healthy body will be able to fight off the illness naturally without the use of medicine.

Một cơ thể khỏe mạnh sẽ có khả năng chống lại bệnh tật một cách tự nhiên mà không cần dùng đến thuốc.

absolutely

/ˌæb.səˈluːt.li/

(adverb) tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế

Ví dụ:

She trusted him absolutely.

Cô ấy tin tưởng anh ấy tuyệt đối.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu