Bộ từ vựng Trạng từ trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trạng từ' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) có lẽ, chắc là, hầu như chắc chắn
Ví dụ:
She would probably never see him again.
Cô ấy có lẽ sẽ không bao giờ gặp lại anh ta nữa.
(adverb) loanh quanh, gần, đây đó;
(preposition) đó đây, khắp, vòng quanh
Ví dụ:
the mountains towering all around
loanh quanh là những ngọn núi sừng sững
(adverb) ở ngoài, ra ngoài, tắt;
(preposition) ra ngoài, ra khỏi, ngoài;
(noun) ở ngoài, lối thoát;
(verb) tống cổ, lộ ra, cho đo ván;
(adjective) ở ngoài, ở xa, quá
Ví dụ:
If he called, she'd pretend to be out.
Nếu anh ta gọi, cô ấy sẽ giả vờ ở ngoài.
(preposition) ở, tại, trong;
(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;
(adjective) thịnh hành, mốt;
(adverb) vào, ở trong, đến
Ví dụ:
Short skirts are in again.
Váy ngắn lại thịnh hành.
(adverb) cũng, cả, nữa
Ví dụ:
A brilliant linguist, he was also interested in botany.
Là một nhà ngôn ngữ học xuất sắc, ông ấy cũng quan tâm đến thực vật học.
(adverb) thực sự, trên thực tế, thậm chí
Ví dụ:
We must pay attention to what young people are actually doing.
Chúng ta phải chú ý đến những gì người trẻ đang thực sự làm.
(adverb) chính xác, đúng đắn, đúng như thế
Ví dụ:
They met in 1989 and got married exactly two years later.
Họ gặp nhau vào năm 1989 và kết hôn đúng hai năm sau đó.
(adverb) gần như, hầu như, thực ra
Ví dụ:
He almost knocked Georgina over.
Anh ta gần như đánh ngã Georgina.
(adverb) rất, lắm, cao thượng
Ví dụ:
I admire him greatly.
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.
(adverb) đặc biệt là, nhất là
Ví dụ:
He despised them all, especially Sylvester.
Anh ấy coi thường tất cả, đặc biệt là Sylvester.
(adverb) thường thường, tổng quát, nói chung
Ví dụ:
The term of a lease is generally 99 years.
Thời hạn của hợp đồng thuê thường là 99 năm.
(adverb) cuối cùng, kết luận lại, dứt khoát
Ví dụ:
He finally arrived to join us.
Cuối cùng thì anh ấy cũng đến để tham gia cùng chúng tôi.
(adverb) chỉ;
(adjective) chỉ có một, duy nhất;
(conjunction) trừ ra, chỉ có điều
Ví dụ:
The only medal we had ever won.
Huy chương duy nhất mà chúng tôi từng giành được.
(adverb) đúng, vừa lúc, chỉ;
(adjective) công bằng, đúng đắn, chính đáng
Ví dụ:
a just and democratic society
một xã hội công bằng và dân chủ
(preposition) trên, khắp, ngang qua;
(adverb) qua, sang, khắp;
(noun) sự giao bóng, cú giao bóng, phát đạn nổ quá mục tiêu;
(prefix) bên trên, phía ngoài, ngang qua;
(idiom) hết lần này đến lần khác, lại, lặp đi lặp lại
Ví dụ:
He leaned over and tapped me on the hand.
Anh ấy nghiêng người sang và gõ nhẹ vào tay tôi.
(adverb) ít nhất
Ví dụ:
It will cost at least $100.
Nó sẽ có giá ít nhất là 100 đô la.
(adverb) cuối cùng
Ví dụ:
You've come back to me at last!
Cuối cùng thì bạn cũng đã quay lại với tôi!
(adverb) về phía trước, phía trước
Ví dụ:
He had to give his attention to the road ahead.
Anh ấy phải tập trung vào con đường phía trước.
(noun) quá khứ, dĩ vãng, những việc xảy ra trước đây;
(adjective) quá khứ, dĩ vãng, đã qua;
(adverb) qua, quá;
(preposition) qua, muộn hơn, sau
Ví dụ:
The danger is now past.
Nguy hiểm bây giờ đã qua.
(adverb) dễ dàng, rõ ràng
Ví dụ:
He climbed the mountain easily.
Anh ấy đã leo lên núi một cách dễ dàng.
(adverb) cẩn thận, chu đáo
Ví dụ:
They must be carefully handled and stored.
Chúng phải được xử lý và cất giữ cẩn thận.
(noun) giếng (nước, dầu, ...), điều tốt, điều lành;
(verb) phun ra, vọt ra, tuôn ra (+ up, out, forth);
(adjective) tốt, tốt lành, đúng lúc;
(adverb) tốt, giỏi, hay;
(exclamation) lạ quá, ôi, may quá
Ví dụ:
I don't feel very well.
Tôi không cảm thấy khỏe cho lắm.
(adverb) vẫn, vẫn còn;
(adjective) đứng yên, tĩnh mịch, phẳng lặng;
(noun) sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch;
(verb) làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho êm dịu
Ví dụ:
I can't brush your hair if you don't hold still.
Tôi không thể chải tóc cho bạn nếu bạn không giữ yên.
(adjective, adverb) khi đó, lúc đó, tiếp theo
Ví dụ:
I was working in the city then.
Khi đó tôi đang làm việc trong thành phố.
(adverb) một cách buồn bã, một cách đáng tiếc, đáng buồn là
Ví dụ:
He smiled sadly.
Anh ấy cười một cách buồn bã.
(adverb) chậm chạp, dần dần, chậm
Ví dụ:
They moved forward slowly.
Họ tiến về phía trước một cách chậm chạp.
(conjunction) khi mà, ngay khi, một khi;
(adverb) chỉ một lần, trước kia, xưa kia
Ví dụ:
They deliver once a week.
Họ giao hàng mỗi tuần một lần.
(adverb) hai lần, gấp hai, gấp đôi
Ví dụ:
The tablets should be taken twice a day.
Các viên thuốc nên được lấy hai lần một ngày.
(adverb) ở đâu;
(conjunction) bất cứ nơi nào, bất kỳ ở đâu, mọi nơi
Ví dụ:
Wherever can he have gone to?
Anh ta có thể đã đi đến đâu?
(adverb) bất cứ lúc nào
Ví dụ:
You can see me anytime.
Bạn có thể gặp tôi bất cứ lúc nào.