Nghĩa của từ in trong tiếng Việt
in trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
in
US /ɪn/
UK /ɪn/
Giới từ
1.
2.
vào, trong vòng, sau
expressing a period of time during which an event takes place or a situation continues
Ví dụ:
•
I'll call you in the morning.
Tôi sẽ gọi bạn vào buổi sáng.
•
The project will be completed in two weeks.
Dự án sẽ hoàn thành trong hai tuần.
Từ đồng nghĩa:
Trạng từ
1.