Bộ từ vựng Thời gian và Ngày trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thời gian và Ngày' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đồng hồ, công tơ;
(verb) bấm giờ, đạt được, ghi được
Ví dụ:
This clock is very classical.
Đồng hồ này rất cổ điển.
(noun) thời gian, giờ, lúc;
(verb) chọn thời điểm, sắp đặt thời gian, đánh vào lúc
Ví dụ:
Travel through space and time.
Du hành xuyên không gian và thời gian.
(noun) ban ngày, ngày, thời kỳ
Ví dụ:
They only met a few days ago.
Họ chỉ gặp nhau vài ngày trước.
(noun) năm, tuổi
Ví dụ:
1988 was one of the worst years of my life.
Năm 1988 là một trong những năm tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi.
(noun) ngày, cuộc hẹn hò, quả chà là;
(verb) hẹn hò, ghi ngày tháng, có từ thời điểm, có niên đại
Ví dụ:
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
(noun) giờ (theo các chữ số từ 1 đến 12)
Ví dụ:
He rang me at four o'clock in the morning.
Anh ấy gọi cho tôi lúc bốn giờ sáng.
(noun) phút, một lúc, một lát;
(verb) ghi vào biên bản;
(adjective) nhỏ, vụn vặt, kỹ lưỡng
Ví dụ:
I've never seen a man with such tiny hands - they're minute!
Tôi chưa bao giờ thấy một người đàn ông có đôi bàn tay nhỏ bé như vậy - chúng thật sự nhỏ!
(noun) giây, thứ hai, hàng thứ phẩm;
(verb) tán thành, ủng hộ, biệt phái, điều chuyển;
(adverb) ở vị trí thứ hai, thứ nhì
Ví dụ:
The English swimmer came second.
Vận động viên bơi lội người Anh về thứ nhì.
(noun) buổi sáng, buổi bình minh
Ví dụ:
It was a beautiful sunny morning.
Đó là một buổi sáng nắng đẹp.
(noun) trưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất
Ví dụ:
The service starts at twelve noon.
Dịch vụ bắt đầu lúc mười hai giờ trưa.
(noun) buổi chiều
Ví dụ:
I telephoned this afternoon.
Tôi đã điện thoại vào buổi chiều này.
(noun) buổi tối, tối đêm, lúc xế bóng
Ví dụ:
It was seven o'clock in the evening.
Đã bảy giờ tối.
(noun) nửa đêm, mười hai giờ đêm
Ví dụ:
I left at midnight.
Tôi đi lúc nửa đêm.
(noun) tuần, tuần lễ
Ví dụ:
The course lasts sixteen weeks.
Khóa học kéo dài mười sáu tuần.
(noun) chủ nhật, báo chủ nhật
Ví dụ:
They left town on Sunday.
Họ rời thị trấn vào chủ nhật.
(noun) thứ tư
Ví dụ:
A report goes before the councilors on wednesday.
Một báo cáo được đưa ra trước các ủy viên hội đồng vào thứ tư.
(noun) thứ năm
Ví dụ:
The committee met on Thursday.
Ủy ban đã họp vào thứ năm.
(noun) cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật);
(verb) đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần
Ví dụ:
She spent the weekend camping.
Cuối tuần cô ấy đã đi cắm trại.
(noun) ngày thường (trừ chủ nhật), ngày trong tuần
Ví dụ:
On weekdays, I'm usually in bed by ten o'clock.
Vào các ngày trong tuần, tôi thường đi ngủ lúc mười giờ.
(preposition) trên, ở trên, mang theo;
(noun) bên trái, phía bên trái (thể dục thể thao);
(adjective) về bên trái;
(adverb) tiếp tục, tiếp, tiếp diễn
Ví dụ:
an on drive
cú đánh về bên trái
(preposition) ở, tại, trong;
(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;
(adjective) thịnh hành, mốt;
(adverb) vào, ở trong, đến
Ví dụ:
Short skirts are in again.
Váy ngắn lại thịnh hành.
(preposition) ở tại (vị trí, khoảng cách), vào, đang
Ví dụ:
They live at Conway House.
Họ sống ở Conway House.
(noun) người kế tiếp, cái kế tiếp;
(adjective) tiếp sau, kế tiếp, tới;
(adverb) sau đó, kế tiếp, tiếp theo;
(preposition) bên cạnh, sát bên, tiếp theo
Ví dụ:
We'll go next year.
Chúng tôi sẽ đi vào năm tới.
(noun) một phần tư, mười lăm phút, quý;
(verb) chia tư, cắt đều làm bốn, cung cấp chỗ ở cho ai
Ví dụ:
She cut each apple into quarters.
Cô ấy cắt từng quả táo thành các phần tư.
(noun) phân nửa, một nửa, vé nửa tiền (xe buýt hoặc xe lửa);
(adjective) lên tới hoặc tạo thành một nửa;
(adverb) tới một nửa, một phần
Ví dụ:
Each talk should last about a half hour.
Mỗi cuộc nói chuyện sẽ kéo dài khoảng nửa giờ.