Nghĩa của từ thursday trong tiếng Việt
thursday trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thursday
US /ˈθɝːz.deɪ/
UK /ˈθɜːz.deɪ/
Danh từ
thứ Năm
the day of the week before Friday and after Wednesday
Ví dụ:
•
I have a meeting on Thursday morning.
Tôi có cuộc họp vào sáng thứ Năm.
•
The store is closed every Thursday.
Cửa hàng đóng cửa vào mỗi thứ Năm.